|
TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM THUỐC, MỸ PHẨM, THỰC PHẨM |
BM/6.6/06/05.00 Trang 1/ 1 Lần ban hành: 05 / Ngày: 01/12/2025 |
||||
|
THÔNG BÁO Chào hàng cạnh tranh |
|||||
TP.Hồ Chí Minh, Ngày 03 tháng 8 năm 2026
Kính gửi: Quý công ty.
| STT |
Danh mục – Độ tinh khiết (Thông số kỹ thuật chính) |
Đơn vị |
Số lượng | Ghi chú | |
| Chất chuẩn | |||||
| 1 | Ibuprofen impurity A | C13H18O2 | Lọ | 1 | Tối thiểu 6 mg |
| 2 | Ibuprofen Impurity B | C13H18O2 | Lọ | 1 | Tối thiểu 12 mg |
| 3 | Ibuprofen impurity E | C12H16O | Lọ | 1 | Tối thiểu 6 mg |
| 4 | Ibuprofen impurity J | C13H16O3 | Lọ | 1 | Tối thiểu 6 mg |
| 5 | Ibuprofen impurity N | C11H14O2 | Lọ | 1 | Tối thiểu 6 mg |
| 6 | Montelukast Dicyclohexylamine Salt Reference Standard | C47H59ClN2O3F | Lọ | 1 | Tối thiểu 100 mg |
| 7 | Pantoprazol sodium | C16H15F2N3O4S | Lọ | 1 | Tối thiểu 200 mg |
| 8 | Pantoprazol sulfide | C16H15F2N3O3S | Lọ | 1 | Tối thiểu 5 mg |
| 9 | Pantoprazol sulphone | C16H15F2N3O5S | Lọ | 1 | Tối thiểu 12 mg |
| 10 | Pantoprazol sulphone-N-oxide | C16H15F2N3O6S | Lọ | 1 | Tối thiểu 5 mg |
| Dung dịch chuẩn | |||||
| 1 | Natri edetat 0.1 M | C10H14N2O8Na2 | Ống | 1 | |
| Hóa chất -Dung môi | |||||
| 1 | Hydroxyd naphtol blue | C20H11N2Na3O1S3 | Lọ/5 gram | 1 | |
