|
TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM THUỐC, MỸ PHẨM, THỰC PHẨM |
BM/6.6/06/05.00 Trang 1/ 1 Lần ban hành: 05 / Ngày: 01/12/2025 |
||||
|
THÔNG BÁO Chào hàng cạnh tranh |
|||||
TP.Hồ Chí Minh, Ngày 22 tháng 9 năm 2026
| STT |
Danh mục – Độ tinh khiết (Thông số kỹ thuật chính) |
Đơn vị |
Số lượng | Ghi chú | |
| Dụng cụ | |||||
| 1 | Phễu lọc vi sinh thủy tinh 300 ml + đế tựa thủy tinh (bao gồm nút silicon số 8) | Bộ | 10 | 13VS | |
| 2 | Bình định mức nhựa 10 ml có nắp đậy | Đạt độ chính xác Class A, Độ sai số ± 0,04 ml | Cái | 10 | 20ĐD |
| 3 | Bình định mức nhựa 100 ml có nắp đậy | Đạt độ chính xác Class A, Độ sai số ± 0,1 ml | Cái | 10 | 20ĐD |
| 4 | Bình định mức nhựa 20 ml có nắp đậy | Đạt độ chính xác Class A, Độ sai số ± 0,04 ml | Cái | 10 | 20ĐD |
| 5 | Bình định mức nhựa 200 ml có nắp đậy | Đạt độ chính xác Class A, Độ sai số ± 0,15 ml | Cái | 2 | 20ĐD |
| 6 | Bình định mức nhựa 25 ml có nắp đậy | Đạt độ chính xác Class A, Độ sai số ± 0,04 ml | Cái | 10 | 20ĐD |
| 7 | Bình định mức nhựa 250 ml có nắp đậy | Đạt độ chính xác Class A, Độ sai số ± 0,15 ml | Cái | 2 | 20ĐD |
| 8 | Bình định mức nhựa 50 ml có nắp đậy | Đạt độ chính xác Class A, Độ sai số ± 0,06 ml | Cái | 10 | 20ĐD |
| 9 | Đệm graphite cho cột mao quản | Code: 09903981 | Cái | 1 | 20ĐD |
| 10 | Ferrule, 0.5 graphite, 0.25 col 10/PK | Phụ kiện GC | Bộ/10 Cái | 1 | 20ĐD |
| 11 | Ống dẫn mẫu từ kim đến đầu tiêm; code:206 50401 91 | Phụ kiện GC | Cái | 20ĐD | |
| 12 | Ống mao quản 80 Ul | 80 Ul; Isolab | Lọ/100 | 3 | 20ĐD |
| 13 | Pipette chính xác 0,5 ml A 1 vạch | 0,5 ml; Pipet thủy tinh bầu loại AS | Cái | 10 | 20ĐD |
| 14 | Pipette chính xác 1 ml / 1 vạch | 1 ml / 1 vạch; Pipet thủy tinh bầu loại AS | Cái | 10 | 20ĐD |
| 15 | Pipette chính xác 1,5 ml | Pipet thủy tinh bầu loại AS | Cái | 10 | 20ĐD |
| 16 | Pipette chính xác 2,5 ml | Pipet thủy tinh bầu loại AS | Cái | 10 | 20ĐD |
| Chất Chuẩn | |||||
| 1 | Auramine O | C17H21N3.HCl | Chai 1g | 1 | 127ĐD |
| 2 | Ergothioneine | C₉H₁₅N₃O₂S | Chai 1g | 1 | 127ĐD |
| 3 | Inositol | C6H12O6 | Chai 1g | 1 | 127ĐD |
| Môi trường | |||||
| 1 | Chromogenic Candida Agar (Brillance candida Agar) | Chai 500g | 1 | 48VS | |
| 2 | D-cycloserine | Bộ/10 chai | 1 | 48VS | |
| 3 | Huyết thanh ngựa (Horse serum) | Lọ 10 ml | 3 | 48VS | |
| 4 | MLB (Modified letheen broth) | Chai 500g | 2 | 48VS | |
| 5 | Sabouraud Chloramphenicol Agar | Chai 500g | 2 | 48VS | |
| 6 | Trypticase soy Agar | Chai 500g | 2 | 48VS | |
| Dung môi | |||||
| 1 | Ethanol | C2H6O | Chai 2.5 lít | 4 | 101MP |
| 2 | 1- Butanol | C4H10O | Chai 1 lít | 2 | 142HL |
| 3 | Acid ortho- phosphoric 85% | H3PO4 | Chai 1 lít | 1 | 142HL |
| 4 | Diethyl ether | (C2H5)2O | Chai 2.5 lít | 3 | 142HL |
| 5 | ether dầu hỏa (60°C-90°C) | Chai 500 ml | 2 | 142HL | |
| 6 | 1‑ Butanol | C4H10O | Chai/1 lít | 1 | 127ĐD |
| 7 | Chloroform HPLC | CHCl3 | Chai /4 lít | 1 | 127ĐD |
| Hóa chất | |||||
| 1 | Polyethylenglycol 400 | H(OCH2CH2)Noh | Chai 500ml | 1 | 101MP |
| 2 | Acid acetic (PA) | CH3COOH | Chai 2.5 | 2 | 142HL |
| 3 | Acid sulfanilic | C6H7NO3S | Chai 100g | 1 | 142HL |
| 4 | Anisaldehyd | C8H8O2 | Chai (Đơn vị đóng gói nhỏ nhất) | 1 | 142HL |
| 5 | Bari clorid | BaCl2 2H2O | Chai (Đơn vị đóng gói nhỏ nhất) | 1 | 142HL |
| 6 | Di-Natri tetraborate | Na2B4O7.10H2O | Chai 1kg | 1 | 142HL |
| 7 | Tween 80 | Chai 1kg | 2 | 48VS | |
| 8 | 2,4 dinitrofluorobenzen | C6H3FN2O4 | Chai/25 gram | 1 | 127ĐD |
| 9 | Acid hydrochloric | HCl | Chai/1 lít | 1 | 127ĐD |
| 10 | Butan- 1- ol | C4H10O | Chai 1 lít | 1 | 97MP-4 |
| 11 | Magnesium perchlorate hydrate | Mg(ClO4) | Chai 500g | 2 | 97MP4 + 127ĐD |
| Dung dịch chuẩn | |||||
| 1 | Acid hydrocloric 1 N | HCl | Chai 1L | 2 | 142HL |
| 2 | Acid perchloric 0,1N | HClO4 | Chai 1L | 2 | 142HL |
| 3 | Bạc nitrat 0.1N | AgNO3 | Chai 1L | 2 | 142HL |
| 4 | Kalihydroxyd 0,5N/cồn | KOH 0,5N/EtOH | Chai 1L | 2 | 142HL |
| 5 | Cadimi (Cd) in HNO3(Standard for AAS; Kèm CoA) | Cd(NO3)2 in HNO3 | Chai/100 ml | 1 | 127ĐD |
| 6 | Chì (Pb) in HNO3(Standard for AAS; Kèm CoA) | Pb(NO3)2 in HNO3 | Chai/100 ml | 1 | 127ĐD |
| 7 |
Đệm pH 7 (Sai số ± 0,02 pH pH 7,00 (H2O, 25oC)) |
Chai/250 ml | 1 | 127ĐD | |
| 8 | Dung dịch chuẩn độ dẫn 0,1µS/cm | Chai/250 ml | 1 | 127ĐD | |
| 9 | Dung dịch chuẩn độ dẫn 5 µs/cm | Chai/250 ml | 1 | 127ĐD | |
| 10 | Dung dịch chuẩn ion Lithium in Water‑ 1000 µg/Ml; Li+ | Standard for IC; CoA; Inorganic ventures; Accustandard; Merck Supleco | Chai/100 ml | 1 | 127ĐD |
| 11 | Dung dịch chuẩn ion Clorat in Water; ClO₃⁻⁻ | Standard for IC; CoA; Inorganic ventures; Accustandard; Merck Supleco | Chai/100 ml | 1 | 127ĐD |
| 12 | Dung dịch chuẩn ion Fluoride in Water‑ 1000 µg/mL; F⁻ | Standard for IC; CoA; Inorganic ventures; Accustandard; Merck Supleco | Chai/100 ml | 1 | 127ĐD |
| 13 | Dung dịch chuẩn ion Magnesium in Water‑ 1000 µg/mL; Mg2+ | Standard for IC; CoA; Inorganic ventures; Accustandard; Merck Supleco | Chai/100 ml | 1 | 127ĐD |
| 14 | Dung dịch chuẩn ion Nitrate in Water‑ 1000 µg/mL; O₃⁻ | Standard for IC; CoA; Inorganic ventures; Accustandard; Merck Supleco | Chai/100 ml | 1 | 127ĐD |
| 15 | Dung dịch chuẩn ion Potassium in Water‑ 1000 µg/mL; K+ | Standard for IC; CoA; Inorganic ventures; Accustandard; Merck Supleco | Chai/100 ml | 1 | 127ĐD |
| 16 | Ethanol; C2H5OH | ≥ 99,9 %, Standard for GC, kèm CoA | Lọ/100 ml | 1 | 127ĐD |
| 17 | Kẽm (Zn) in HNO3; Zn |
Standard for AAS Kèm CoA |
Chai/100 m | 1 | 127ĐD |
| 18 | Methanol Extra Dry | ≥ 99,9 %, Standard for GC, kèm CoA | Lọ/100 ml | 1 | 127ĐD |
| 19 | Thủy ngân (Hg) in HNO3 | Chai/100 ml | 1 | 127ĐD | |
