|
TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM THUỐC, MỸ PHẨM, THỰC PHẨM |
BM/6.6/06/05.00 Trang 1/ 1 Lần ban hành: 05 / Ngày: 01/12/2025 |
||||
|
THÔNG BÁO Chào hàng cạnh tranh |
|||||
| TP.Hồ Chí Minh, Ngày 12 tháng 10 năm 2026 |
|
Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh có nhu cầu mua sắm môi trường, dụng cụ, hóa chất, chất chuẩn phục vụ cho công tác kiểm nghiệm theo dự trù THÁNG 9-10 của cơ sở 3. Yêu cầu: Chất chuẩn yêu cầu đúng hãng, code. Hình thức mua sắm: Chào hàng cạnh tranh. |
| STT |
Danh mục – Độ tinh khiết (Thông số kỹ thuật chính) |
Đơn vị |
Số lượng | Ghi chú | |
| Dụng cụ | |||||
| 1 | Găng tay len | Đôi | 2 | 36HL | |
| 2 | Ống mao quản SK 05 µl | 05 µl | Lọ/100 Ống | 2 | 36HL |
| 4 | Bình ủ kị khí The Anaerobic jar | 3,5 lít - 5 lít, Oxoid hoặc Merck | Cái | 1 | 15VS |
| 5 | Chén nung sứ dung tích 150mL | Cái | 10 | 30ĐD | |
| 6 | Co nối socket 24/29 cone 29/32 | Cái | 5 | 30ĐD | |
| 7 | Co nối, socket 29/32, cone 24/29 | Cái | 5 | 30ĐD | |
| 8 | Giá đỡ bình lắng gạn 100ml | Cái | 5 | 30ĐD | |
| 9 | Giá đỡ bình lắng gạn 250ml | Cái | 5 | 30ĐD | |
| 10 | Giá đỡ ống sinh hàn | Cái | 3 | 30ĐD | |
| 11 | Giá đỡ phễu | Cái | 5 | 30ĐD | |
| 12 | Giá đỡ pipette hình tròn | 88 lỗ, 3 mâm đỡ, d lỗ 10 mm - 15 mm | Cái | 2 | 30ĐD |
| 13 | Kẹp ống sinh hàn + clamp holder | 2-prong clamp SL.CI7121 | Cái | 2 | 30ĐD |
| 14 | Ống mao quản 10ul | Ống 100 Cái | 2 | 39HL | |
| 15 | Ống mao quản SK 05 µl | 05 µl | Lọ 100 Ống | 2 | 39HL |
| Dung môi | |||||
| 1 | Amoniac 25% PA | NH3 | Chai 1 lít | 1 | 140ĐD |
| 2 | Benzen ( PA ) | C6H6 | Chai 1 lít | 4 | 140ĐD(2) +154ĐD(2) |
| 3 | Diethyl ether | (C2H5)2O | Chai 1 lít | 2 | 140ĐD |
| 4 | n-Butanol | C4H9OH | Chai 1 lít | 5 | 140ĐD(3) + 154ĐD(2) |
| 5 | N-hexan PA | CH3(CH2)4CH3 | Chai 1 lít | 6 | 140ĐD + 167HL +154ĐD(2) |
| 6 | Tetrahydrofuran HPLC | C4H8O | Chai 4 lít | 2 | 140ĐD + 154ĐD |
| 7 | Toluen | C6H5CH3 | Chai 2.5 lít | 10 | 140ĐD(4) + 154ĐD(4) + 184HL(2) |
| 8 | Amoniac 25% | Chai 2.5 lít | 2 | 167HL | |
| 9 | Butyl acetate | C6H12O2 | Chai 1 lít | 1 | 167HL |
| 10 | Diethyl ether | (C2H5)2O | Chai 2.5 lít | 3 | 167HL |
| 11 | Solvent KF | Chai 1 lít | 2 | 167HL | |
| 12 | Chloroform PA | CHCl3 | Chai 2.5 lít | 3 | 154ĐD |
| 13 | Diethyl ether (ether ethylic) | (C2H5)2O | Chai 1 lít | 2 | 154ĐD |
| 14 | Cloroform VN | CHCl3 | Chai/500 ml | 4 | 184HL |
| 15 | N- hexan | C6H14 | Chai/4 lít | 1 | 184HL |
| Dung dịch chuẩn | |||||
| 1 | Buffer Solution pH 4.01 | Chai 1 lít | 1 | 140ĐD | |
| 2 | Buffer Solution pH 7.00 | Chai 500 ml | 1 | 140ĐD | |
| 3 | Buffer solution pH 9.18 | Chai 500 ml | 1 | 140ĐD | |
| 4 | Buffer Solution pH10 | Chai 500 ml | 1 | 140ĐD | |
| 5 | Chloride standard solution, 1000 mg/l Cl | NaCl in H2O, 1000 mg/l Cl | Chai 500 ml | 1 | 140ĐD |
| 6 | Colour Reference Standard-Chuẩn Pt/Co Hazen 500 TCU | Pt/Co Hazen 500 TCU | Chai 500 ml | 1 | 140ĐD |
| 7 | Fluoride standard solution | NaF in H₂O 1000 mg/l F | Chai 500 ml | 1 | 140ĐD |
| 8 | Sodium standard solution, 1000 mg/l Na | NaNO3 in HNO3 0.5 mol/l,1000 mg/l Na | Chai 500 ml | 1 | 140ĐD |
| 9 | Sulfate standard solution, 1000 mg/l SO4 | Na2SO4 in H2O 1000 mg/l SO4 | Chai 500 ml | 1 | 140ĐD |
| Hóa chất | |||||
| 1 | Acid acetic glacial | CH3COOH | Chai 1 lít | 2 | 140ĐD |
| 2 | Acid acetic khan | CH3C00H 100 % | Chai 1 lít | 2 | 140ĐD |
| 3 | Acid formic 98% for HPLC | HCOOH | Chai 1 lít | 2 | 140ĐD |
| 4 | Acid hydrochloric | HCl | Chai 1 lít | 6 | 140ĐD(2)+184HL(4) |
| 5 | Acid nitric 65% | HNO3 | Chai 1 lít | 1 | 140ĐD |
| 6 | Acid sulfuric đậm đặc | H2SO4 | Chai 1 lít | 9 | 140ĐD(2) +154ĐD(3) +167HL(2)+ 184HL(2) |
| 7 | di-Sodium oxalate 0,05 M | Na2C2O4 0,05 M (Việt Nam) | Ống | 1 | 140ĐD |
| 8 | EDTA 0,1 M | C10H16N2O8 | Ống | 2 | 140ĐD |
| 9 | Kali dihydrogen phosphate | KH2PO4 | Chai/1 Kg | 2 | 140ĐD |
| 10 | Potassium permanganate 0.1N | KMnO4 0.02 mol/L (0.1N) (Việt Nam) | Ống | 1 | 140ĐD |
| 11 | Triethylamin | C6H15N | Chai 1 lít | 1 | 140ĐD |
| 12 | Trifluoroacetic acid | C2HF3O2 | Chai/100 ml | 2 | 140ĐD |
| 13 | Acid Perchloric 0.1N | 1 | 167HL | ||
| 14 | Acid phosphoric | H3PO4 | Chai/1 lít | 2 | 184HL |
|
Yêu cầu: - Hồ sơ chào giá bao gồm: Báo giá các mục theo từng phụ lục + đính kèm CoA (trong file báo giá thể hiện rõ hạn sử dụng của từng mục, thời gian giao hàng). Hồ sơ chào giá gửi trước 16 giờ 00 ngày: 20/10/2026. - Gửi file báo giá (Đã đóng dấu và ký tên dạng PDF và file exel). - Hình thức nhận hồ sơ bằng các hình thức sau: - Nhận qua địa chỉ email: baogiamuasam@kiemnghiemhcm.gov.vn. Rất mong được sự quan tâm của Quý Công ty./. |
