|
TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM THUỐC, MỸ PHẨM, THỰC PHẨM |
BM/6.6/06/05.00 Trang 1/ 1 Lần ban hành: 05 / Ngày: 01/12/2025 |
||||
|
THÔNG BÁO Chào hàng cạnh tranh |
|||||
| TP.Hồ Chí Minh, Ngày 12 tháng 10 năm 2026 |
Kính gửi: Quý công ty.
| STT |
Danh mục – Độ tinh khiết (Thông số kỹ thuật chính) |
Đơn vị |
Số lượng | Ghi chú | |
| Dụng cụ | |||||
| 1 | Anaerotest for microbiology | Hộp 50 strips | 1 | 14VS | |
| 2 | Bag Tips (đầu hút cho Bagpipette) | Hộp 1000 Cái | 1 | 14VS | |
| 3 | Hộp Đầu tip xanh 1000ul (1ml) | Hộp | 5 | 14VS | |
| 4 | Đầu lọc Nylon 13mm, 0,22 µm | Hộp | 5 | 26ĐD | |
| 5 | Micropipette 1ml - 10 ml | Hộp | 1 | 26ĐD | |
| 6 | Bình định mức nhựa PMP 20 ml có nắp đậy (Kèm CoA của bình định mức, Hãng đề xuất: VITLAB – Đức, BRAND – Đức, Azlon – UK / DWK, Hirschmann Lab) | Đạt độ chính xác class A, Độ sai số ± 0,04 | Cái | 10 | 29ĐD |
| 7 | Bình định mức nhựa PMP 200 ml có nắp đậy (Kèm CoA của bình định mức, Hãng đề xuất: VITLAB – Đức, BRAND – Đức, Azlon – UK / DWK, Hirschmann Lab) | Đạt độ chính xác class A, Độ sai số ± 0,15 | Cái | 2 | 29ĐD |
| 8 | Đầu lọc Nylon 13mm, 0,22 µm | Hộp 100 cái | 2 | 29ĐD | |
| 9 | Ống dẫn mẫu từ kim đến đầu tiêm | Cái | 1 | 29ĐD | |
| 10 | Bản mỏng sắc ký Cellulose-F254 | kích thước 5 x 20 | Hộp | 1 | 38HL |
| Chất Chuẩn | |||||
| 1 | Caspofungin acetate | C₅₆H₉₆N₁₀O₁₉ | Lọ 100mg | 2 | 153ĐD |
| 2 | Posaconazole | C37H42F2N8O4 | Lọ 100mg | 2 | 153ĐD |
| 3 | Rhodamine B | C28H31CIN2O3 | Lọ 250mg | 1 | 153ĐD |
| Dung môi | |||||
| 1 | Acid formic | HCOOH | Chai 1 lít | 1 | 164HL |
| 2 | Butyl acetate | C6H12O2 | Chai 1 lít | 1 | 164HL |
| 3 | Solvent KF | Chai 1 lít | 5 | 183HL | |
| Dung dịch chuẩn | |||||
| 1 | Trilon B 0,1 M (CĐ) | C10H14N2Na2O8 | Chai 1 lít | 2 | 183HL |
| Hóa chất | |||||
| 1 | Ammonium dihydrogen phosphate | H6NO4P | Chai 1 Kg | 1 | 164HL |
| 2 | Kali ferocyanid | K4[Fe(CN)6] | Chai 100g | 1 | 164HL (Đơn vị đóng gói nhỏ nhất) |
| 3 | Kali ferricyanide | K3Fe(CN)6 | Chai | 1 | 164HL (Đơn vị đóng gói nhỏ nhất) |
| 4 | Tetra-n-butylammonium hydroxide 40% trong methanol | C16H37NO | Chai 1L | 1 | 164HL |
| 5 | Nessler reagent | Chai 100ml | 1 | 112MP | |
| 6 | Formol | Chai 1 lít | 1 | 53VS | |
| 7 | L-Cystein Hydrochloride | Chai 50g | 1 | 53VS | |
| 8 | Ammonium Bromide | NH4Br (≥ 99 %) | Chai 100g | 1 | 138ĐD |
| 9 | Lauryl Trimethyl Ammonium Bromide | C12H27NBr (≥ 98 %) | Chai 100g | 1 | 138ĐD |
| 10 | Tetrahydrofuran HPLC | C4H8O | Chai 4 lít | 2 | 138ĐD |
| 11 | Thiếc (II) clorid | Thermo (SnCl2.2H2O) | Chai 100g | 4 | 138ĐD |
| 12 | Acid hydrochloric | HCl: 35% đến 38% (kl/kl) | Chai 1 lít | 1 | 153ĐD |
| 13 | N-Cetyl-N,N,N,-Trimethyl Ammonium Bromide | C19 H42BrN (≥ 99,0 %) | Chai 500 g | 1 | 153ĐD |
| Chủng vi sinh | |||||
| 1 | Bacillus subtilis ATCC 6633 | Bộ 2 Gói | 1 | 53VS | |
| 2 | Clostridium sporogenes ATCC 11437 | Bộ 1 Bộ | 1 | 53VS | |
| 3 | Cronobacter sakazakii ATCC 25944 | Bộ | 1 | 53VS | |
| 4 | Enterobacter aerogenes ATCC 13048 | Bộ | 1 | 53VS | |
| 5 | Enterobacter cloacae ATCC 13047 | Bộ 1 Bộ | 1 | 53VS | |
| 6 | Bacillus subtilis 5230 | Chủng chỉ thị sinh học | Hộp | 1 | 54VS |
| Môi trường | |||||
| 1 | MRS broth | Chai 500g | 1 | 53VS | |
| 2 | Nutrient Agar | Chai 500g | 1 | 54VS | |
| 3 | TSC agar | Chai 500g | 1 | 54VS | |
