danh mục

video clip



Quảng cáo Quảng cáo Quảng cáo Quảng cáo Quảng cáo Quảng cáo

Thống kê

  Lượt truy cập: 1809488

Thông báo chào giá cạnh tranh Dụng cụ năm 2022

15/12/2022

TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM
THUỐC - MỸ PHẨM - THỰC PHẨM

BM/6.6/06/04.00
Trang 1/ 1
Lần ban hành: 04 / Ngày: 01/11/2019
 

THÔNG BÁO

Chào hàng cạnh tranh

    TP.Hồ Chí Minh, ngày 15 tháng 12 năm 2022  

 

Kính gửi: Phòng kinh doanh  

Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc - Mỹ phẩm - Thực phẩm có nhu cầu mua sắm Dụng cụ năm 2022 phục vụ cho công tác kiểm nghiệm.
 
Yêu cầu:  Đúng yêu cầu thông số kỹ thuật
 
Hình thức mua sắm: chào giá cạnh tranh.
 

TT

Danh mục – Độ tinh khiết

(Thông số kỹ thuật chính)

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

1

Anaerotest®

Chỉ thị nhận biết điều kiện kỵ khí
- Quy cách: 50 test/hộp
- Hạn dùng: >=2 năm

Hộp

5

 

2

Anaerobic (full assembly)

Bình ủ kị khí The Anaerobic Jar
Quy cách: Cái
Dung tích : 2,5 lít

Cái

8

 

3

Bơm tiêm nhựa 1ml

Vật liệu làm đốc kim, nắp đậy đầu kim: Nhựa PP nguyên sinh dùng trong y tế.
Chất liệu làm thân kim tiêm: Thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí và không bị oxy hóa.
Đáp ứng tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 13485:2016
Cỡ kim: 26Gx1, vô trùng, không độc, không gây sốt
Bơm tiêm sử dụng 1 lần 1 ml
Quy cách: Hộp 100 cái.
Hạn sử dụng >= 2 năm

Hộp

20

 

4

Bơm tiêm nhựa 10ml

Vật liệu làm đốc kim, nắp đậy đầu kim: Nhựa PP nguyên sinh dùng trong y tế.
Chất liệu làm thân kim tiêm: Thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí và không bị oxy hóa.
Đáp ứng tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 13485:2016
Cỡ kim: 23Gx1, vô trùng, không độc, không gây sốt
Bơm tiêm sử dụng 1 lần 10 ml
Quy cách: Hộp 100 cái.
Hạn sử dụng >= 2 năm

Hộp

20

 

5

Bơm tiêm nhựa 20ml

Vật liệu làm đốc kim, nắp đậy đầu kim: Nhựa PP nguyên sinh dùng trong y tế.
Chất liệu làm thân kim tiêm: Thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí và không bị oxy hóa.
Đáp ứng tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 13485:2016
Cỡ kim: 23Gx1, vô trùng, không độc, không gây sốt
Bơm tiêm sử dụng 1 lần 20 ml
Quy cách: Hộp 50 cái.
Hạn sử dụng >= 2 năm

Hộp

10

 

6

Buret chuẩn độ chia vạch 10 ml

Buret chuẩn độ chia vạch 10 ml
Có vạch chia độ 0,05 ml, độ dung sai theo chuẩn DIN/ISO class A, vạch rõ.
Có chứng nhận đạt chuẩn ISO 648, DIN 12690 dành cho buret thủy tinh trong PTN
Dung tích:10ml
Dung sai: +/- 0.03ml
Quy cách: Cái.

Cái

10

 

7

Ca nhựa có quai vạch xanh 2000 ml

Sản xuất từ nhựa polypropylen siêu trong theo tiêu chuẩn ISO 7056
Chịu được hầu hết các axit, bazơ và nhiều dung môi thường sử dụng
Có vòi lớn giảm thiểu tràn trong quá trình rót chất lỏng.
Vạch chia được in nổi màu xanh.
Dung tích: 2 lít ;
Quy cách đóng gói: 1 cái/ hộp

Cái

20

 

8

Chai trung tính, GL 45 1000 ml

Thể tích: 1000 ml.
Chịu nhiệt tốt, có thể hấp tiệt trùng, có chia vạch.
Nắp làm từ PP.
Thân chai từ thủy tinh borosilicate 3.3 Kích thước 253x93 mm
Đặc điểm:Đồng bộ với chai gồm nắp vặn xanh nhựa PP, và vòng đệm PP giúp không đọng nước khi rót và làm sạch, an toàn trong công việc.
Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C.
Quy cách: Cái

Cái

30

 

9

Chai trung tính, GL 45 125 ml

Thể tích: 125 ml.
Chịu nhiệt tốt, có thể hấp tiệt trùng, có chia vạch.
Nắp làm từ PP.
Thân chai từ thủy tinh borosilicate 3.3 Kích thước 124x55 mm
Đặc điểm:Đồng bộ với chai gồm nắp vặn xanh nhựa PP, và vòng đệm PP giúp không đọng nước khi rót và làm sạch, an toàn trong công việc.
Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C.
Quy cách: Cái

Cái

20

 

10

Chai trung tính, GL 45 250 ml

Thể tích: 250 ml.
Chịu nhiệt tốt, có thể hấp tiệt trùng, có chia vạch.
Nắp làm từ PP.
Thân chai từ thủy tinh borosilicate 3.3 Kích thước 158x66 mm
Đặc điểm: Đồng bộ với chai gồm nắp vặn xanh nhựa PP, và vòng đệm PP giúp không đọng nước khi rót và làm sạch, an toàn trong công việc.
Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C.

Cái

50

 

11

Chai trung tính, GL 45 500 ml

Thể tích: 500 ml.
Chịu nhiệt tốt, có thể hấp tiệt trùng, có chia vạch.
Nắp làm từ PP.
Thân chai từ thủy tinh borosilicate 3.3 Kích thước 193x78 mm
Đặc điểm: Đồng bộ với chai gồm nắp vặn xanh nhựa PP, và vòng đệm PP giúp không đọng nước khi rót và làm sạch, an toàn trong công việc.
Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C.
Quy cách: Cái

Cái

30

 

12

Cốc đốt thấp thành 250ml

Dùng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao
Mô tả sản phẩm:
Chất liệu: Thủy tinh borosilicate 3.3
Dung tích: 250ml
Đường kính ngoài: 70mm
Chiều cao: 95mm
Thang chia vạch rất chính xác, dễ đọc
Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.
Cốc có mỏ thuận tiện cho việc rót, triết dung dịch trong cốc
Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao.
Tính kháng hóa học rất tốt
Quy cách: cái

Cái

20

 

13

Cốc đốt thấp thành 100ml

Dùng cho các ứng dụng ở nhiệt độ cao.
Mô tả sản phẩm:
Chất liệu: Thủy tinh borosilicate 3.3
Dung tích: 100ml
Đường kính ngoài: 50mm
Chiều cao: 70mm
Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.
Cốc có mỏ thuận tiện cho việc rót ra
Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng ở nhiệt độ cao.
Tính kháng hóa học rất tốt
Quy cách: cái

Cái

10

 

14

Giấy bạc

Kích thước: 7,62 m x 45,7 m
Quy cách: Cuộn.

Cuộn

20

 

15

Giấy cân

Kích thước: 8 x 8 cm
Quy cách: Hộp.

Hộp

20

 

16

Giấy lọc

Ứng dụng       
Phân tích trọng lượng cho nhiều thành phần trong xi măng, đất sét, sắt và các sản phẩm thép
Phân tách vật chất rắn từ chiết xuất lỏng trong phân tích đất, định lượng các chất cặn trong sữa
Phân tích các dung dịch trước khi chạy phổ
Thu các nguyên tố vi lượng và các hạt nhân phóng xạ từ khi quyển
Mô tả sản phẩm       
Chất liệu: Cotton chất lượng cao
Bề mặt: Mịn
Độ giữ hạt trong chất lỏng: 8µm
Tốc độ lọc: 340 giây (Herzberg)
Độ dày: 210µm
Độ xốp: Trung bình
Khối lượng: 95 g/m2
Đường kính: 125mm
Hàm lượng tro: 0.007% (Khi đốt giấy lọc ở 900oC trong không khí)
Quy cách: Hộp

Hộp

10

 

17

Giấy Parafin

Kích thước 10cm x 38m ( 4in x 125 feet )
Quy cách: Cuộn

Hộp

30

 

18

Ống đong đế lục giác 10ml

Ống đong 10 ml, Class A
Quy cách: Cái.
Dung sai cho phép ± 0,1 ml
Được chứng nhận đạt chuẩn ISO 4788

Cái

50

 

19

Ống đong đế lục giác 1000ml

Ống đong 1000 ml, Class A
Quy cách: Cái.
Dung sai cho phép ± 5 ml
Được chứng nhận đạt chuẩn ISO 4788

Cái

40

 

20

Ống đong nhựa 100 ml

Mô tả sản phẩm:
Chất liệu: nhựa PP
Có chia vạch
Thể tích: 100ml
Dùng để đong thể tích dung dịch

Cái

10

 

21

Ống ly tâm nhựa 50 ml

Mô tả sản phẩm:
Là dụng cụ thí nghiệm được sử dụng nhiều trong phòng lab
Chất liệu: Polypropylene bền, trong suốt, nắp phẳng bằng nhựa polypropylene
Dung tích: 15ml
Độ bền cao, trong suốt, khả năng chịu hóa chất tốt
Có thang Chia vạch rõ ràng,  vùng nhãn trắng dễ dàng ghi chú, rộng
Thiết kế ren đôi giúp giảm luồng chéo, nắp có thể dễ dàng mở và đậy
Sử dụng tia gama để tiệt trùng
Nhiệt độ làm việc: -20oC - 121oC (Ngoại trừ nắp phẳng)
Có thể chịu được ly tâm 8,400 - 9,400 RCF tương ứng
Quy cách: 25 cái/túi

Bịch

20

 

22

Ống nghiệm thủy tinh không vành

Quy cách: Cái.
Dung tích 55ml
Kích thước: 25 x 150 mm
Không nắp, không vành.
Quy cách: Cái

Cái

100

 

23

Ống nghiệm có nắp vặn đen 19ml

Ống nghiệm có nắp vặn màu đen, Nắp làm từ nhựa PTFE, PBT
Dung tích 19ml
Kích thước: 16 x (150-160) mm
Làm từ thủy tinh borosilicate, chịu nhiệt tốt, có thể hấp tiệt trùng.
Quy cách: Cái

Cái

20

 

24

Pipete Kẻ 10ml

Pipet chia độ 10 ml
Dung sai: ± 0.050ml
Có vạch chia độ 0,10 ml, độ dung sai theo chuẩn DIN/ISO class A, vạch rõ.
Có chứng nhận đạt chuẩn ISO 648, DIN 12690 dành cho pipet thủy tinh trong PTN
Quy cách: Cái.

Cái

50

 

25

Vial nâu + nắp

Kích thước miệng: 8 mm
Kích thước 12x32mm
Dung tích: 2 ml
Không chia vạch
Màu nắp: Trắng và đen
Màu sắc Vial: màu nâu đỏ
Vật liệu: PP cho nắp, PTFE / Silicone cho Septa
Nắp vặn, không xẻ rãnh
Quy cách: Hộp 100 cái

Hộp

50

 

26

Vial nâu + nắp

Kích thước miệng: 8 mm
Kích thước 12x32mm
Dung tích: 2 ml
Có chia vạch màu trắng tới 1.5ml
Màu nắp Vial: Trắng và đen
Màu sắc: màu nâu đỏ
Vật liệu: PP cho nắp, PTFE / Silicone cho Septa
Nắp vặn, không xẻ rãnh
Quy cách: Hộp 100 cái

Hộp

50

 

27

Vial nâu + nắp

Kích thước miệng: 9 mm
Kích thước 12x32mm
Dung tích: 2 ml
Có chia vạch màu trắng tới 1.5ml
Màu nắp: Trắng và đen
Màu sắc Vial: màu nâu đỏ
Vật liệu: PP cho nắp, PTFE / Silicone cho Septa
Nắp vặn, không xẻ rãnh
Quy cách: Hộp 100 cái.

Hộp

50

 

28

Vial trắng + nắp

Kích thước miệng: 8 mm
Kích thước 12x32mm
Dung tích: 2 ml
Có chia vạch màu trắng tới 1.5ml
Màu nắp: Trắng và đen
Màu sắc Vial: trong suốt, không màu
Vật liệu: PP cho nắp, PTFE / Silicone cho Septa
Nắp vặn, không xẻ rãnh
Quy cách: Hộp 100 cái.

Hộp

50

 

29

Vial trắng + nắp

Kích thước miệng: 9 mm
Kích thước 12x32mm
Dung tích: 2 ml
Có chia vạch màu trắng tới 1.5ml
Màu nắp: Trắng và đen
Màu sắc Vial: Trong suốt, không màu
Vật liệu: PP cho nắp, PTFE / Silicone cho Septa
Nắp vặn có xẻ rãnh
Quy cách: Hộp 100 cái

Hộp

50

 

30

Vial trắng + nắp

Kích thước miệng: 9 mm
Kích thước 12x32mm
Dung tích: 2 ml
Không chia vạch
Màu nắp: Trắng và đen
Màu sắc Vial: Trong suốt, không màu
Vật liệu: PP cho nắp, PTFE / Silicone cho Septa
Nắp vặn, không xẻ rãnh
Quy cách: Hộp 100 cái.

Hộp

100

 

31

Vial trắng + nắp

Kích thước miệng: 9 mm
Kích thước 12x32mm
Dung tích: 2 ml
Không chia vạch
Màu nắp: Xanh
Màu sắc Vial: Trong suốt, không màu
Vật liệu: PP cho nắp, PTFE / Silicone cho Septa
Nắp vặn có xẻ rãnh
Quy cách: Hộp 100 cái.

Hộp

100

 

32

Đầu tip micropipette

Đầu típ micropipette 5-200ul,
Màu vàng
Quy cách: 1000 cái/gói

Gói

20

 

33

Đầu tip micropipette

Đầu típ micropipette 1-10 ml
Size Z
Màu trắng
Quy cách: Gói 200 cái /gói

Gói

20

 

34

Petri thủy tinh

Bề mặt nắp phăng, không bọt và vết thủy tinh.
Làm bằng thủy tinh soda-lime có thể hấp tiệt trùng 121 độ
Cho phép phân bố đồng nhất agar và đảm bảo quan sát rõ.
Ứng dụng: Dùng cho các ứng dụng sinh học, y tế, cấy vi sinh, quan sát bằng kính hiển vi.
Kích thước: 100 x 20mm
Quy cách đóng gói: 10 cái/hộp

Cái

2000

 

35

Đĩa Petri nhựa

Đĩa petri nhựa tiệt trùng
Quy cách: Cái.
Kích thước f90 mm.
Làm từ nhựa PS, tiệt trùng

Cái

1000

 

36

Găng tay tiệt trùng không bột size số 7

Size 7
Quy cách: Thùng 10 hộp (50 đôi/hộp)

Thùng

10

 

37

Găng tay y tế không bột

Size XS
Quy cách: Thùng 10 hộp (50 đôi/hộp)

Thùng

10

 

 
 
 
Lưu ý: chỉ mua hàng có sẵn.
Chào giá bằng tiền đồng Việt Nam. Hồ sơ chào giá + catalogue bỏ trong bao bì dán kín, ghi rõ nội dung chào giá ngoài bao bì, đóng dấu niêm phong (Có hạn dùng từng mặt hàng, thời gian giao hàng, hạn sử dụng của chất chuẩn, dung môi, hóa chất, dung dịch chuẩn phải hơn 2 năm kể từ ngày nhận hàng) trước 16g00 ngày 19/12/2022 
 
Nơi tiếp nhận:
Phòng TCHC - TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM THUỐC, MỸ PHẨM, THỰC PHẨM
Địa chỉ: 45 Nguyễn Văn Tráng, Phường Bến Thành, Quận I, Tp.Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.38395702 - Fax: 028.39250847.
Liên hệ: Ngọc Linh 
 
Rất mong nhận được sự quan tâm của Quý Công ty.

.