|
TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM THUỐC, MỸ PHẨM, THỰC PHẨM |
BM/6.6/06/05.00 Trang 1/1 Lần ban hành: 05 / Ngày: 01/12/2025 |
|
THÔNG BÁO Chào hàng cạnh tranh |
|
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 20 tháng 03 năm 2026
Kính gửi: Quý công ty
Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh có nhu cầu mua sắm dụng cụ, hóa chất, chất chuẩn phục vụ cho công tác kiểm nghiệm. (DTĐX: 007DC-036-038-HL-CS3)
Hình thức mua sắm: Chào hàng cạnh tranh.
|
TT |
Danh mục – Độ tinh khiết (Thông số kỹ thuật chính) |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Ghi chú |
|
DỤNG CỤ |
||||
|
|
Rây(Kích thước lỗ mắt rây 1,400 mm) |
Cái |
1 |
|
|
CHẤT CHUẨN |
||||
|
|
4‑epianhydrotetracyclin hydroclorid(C22H22N2O7.HCl) |
Lọ |
1 |
Tối thiểu 20 mg
|
|
|
Anhydrotetracyclin hydroclorid (C22H23ClN2O7) |
Lọ |
1 |
Tối thiểu 20 mg
|
|
|
Epitetracyclin hydroclorid (C22H25ClN2O8) |
Lọ |
1 |
Tối thiểu 20 mg
|
|
|
Magnesi lactat dihydrat (C6H10MgO6.2H2O) |
Lọ |
1 |
Tối thiểu 200mg
|
|
|
Celecoxib impurity A (C17H14F3N3O2S) |
Lọ |
1 |
Tối thiểu 50 mg
|
|
|
Celecoxib impurity B(C17H14F3N3O2S) |
Lọ |
1 |
Tối thiểu 50 mg
|
|
HÓA CHẤT |
||||
|
|
Sodium dodecyl sulfat (NaC12H25SO4) |
Chai/2.5 Kg
|
1 |
|
Yêu cầu:
Thông số kỹ thuật đính kèm;
Hồ sơ chào giá + catalogue bỏ trong bao bì dán kín, đóng dấu niêm phong và gửi trước16giờ00, ngày 25/3/2026.
Nơi tiếp nhận:
- Lâm Thị Ngọc Bích - Phòng Tổ chức – Hành chính – Quản trị /Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh.
- Địa chỉ: 45 Nguyễn Văn Tráng, Phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh.
Rất mong được sự quan tâm của Quý Công ty./.
