|
TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM THUỐC, MỸ PHẨM, THỰC PHẨM |
BM/6.6/06/05.00 Trang 1/ 1 Lần ban hành: 05 / Ngày: 01/12/2025 |
||||
|
THÔNG BÁO Chào hàng cạnh tranh |
|||||
TP.Hồ Chí Minh, Ngày 24 tháng 07 năm 2026
Kính gửi: Quý công ty.
| STT |
Danh mục – Độ tinh khiết (Thông số kỹ thuật chính) |
Đơn vị |
Số lượng | Ghi chú | |
| Dung dịch chuẩn | |||||
| 1 | Ceri sulfat 0,1 N | Ce(SO4)2 | Chai | 1 | |
| 2 | Kẽm chloride 0.05 M | ZnCl2 | Chai | 1 | |
| 3 | Amoni thiocyanat 0,1 N | NH4SCN | Ống | 1 | |
| 4 | Conductivity standard solution 5uS/cm | Chai 500 ml | 1 | ||
| Hóa chất | |||||
| 1 | Feroin sulfat | [Fe(C12H8N2)3]SO4 | Chai | 1 | Đơn vị đóng gói nhỏ nhất |
| 2 | Methylen blue | C16H18ClN3S | Chai | 1 | Đơn vị đóng gói nhỏ nhất |
| 3 | Selen (Seleni) | Se | Chai | 1 | Đơn vị đóng gói nhỏ nhất |
| 4 | Cobalt (II) nitrat | Co(NO3)2 | Chai | 1 | Đơn vị đóng gói nhỏ nhất |
| 5 | Potassium pyrosulphate | K2O7S2 | Chai | 1 | Đơn vị đóng gói nhỏ nhất |
| Chất chuẩn | |||||
| 1 | Imperatorin | C16H14O4 | Lọ | 1 | Tối thiểu 20mg |
| 2 | Acid benzoic | C7H6O2 | Lọ | 1 | tối thiểu 300 mg |
| 3 | Diethyl phthalat | C12H14O4 | Lọ | 1 | Tối thiểu 10 mg |
| 4 | Acid benzoic | C7H6O2 | Lọ | 1 | Tối thiểu 20mg |
| 5 | Acetanilide | C8H9NO | Lọ | 1 | Tối thiểu 500mg |
| 6 | CIPROFLOXACIN IMPURITY C | C17H18FN3O3 | Lọ | 1 | Tối thiểu 100mg |
| 7 | Nitrophenylpyridin Analogue | C17H16N2O6 | Lọ | 1 | Tối thiểu 25mg |
| 8 | Nitrosophenylpyridin Analogue | C17H16N2O5 | Lọ | 1 | Tối thiểu 25mg |
| 9 | o-Nitrobenzaldehyde | O2NC6H4CHO | Lọ | 1 | Tối thiểu 25mg |
| 10 | Acid fexofenadonic | C32H39NO4 | Lọ | 1 | Tối thiểu 50mg |
