|
TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM THUỐC, MỸ PHẨM, THỰC PHẨM |
BM/6.6/06/05.00 Trang 1/ 1 Lần ban hành: 05 / Ngày: 01/12/2025 |
||||
|
THÔNG BÁO Chào hàng cạnh tranh |
|||||
| TP.Hồ Chí Minh, Ngày 10 tháng 07 năm 2025 | |||||
| Kính gửi: Quý công ty. | |||||
|
Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh có nhu cầu mua sắm môi trường, dụng cụ, hóa chất, chất chuẩn phục vụ cho công tác kiểm nghiệm theo dự trù THÁNG 6 - Cơ sở 3. Yêu cầu: Chất chuẩn yêu cầu đúng hãng, code. Hình thức mua sắm: Chào hàng cạnh tranh. Nguồn vốn: |
|||||
| STT |
Danh mục – Độ tinh khiết (Thông số kỹ thuật chính) |
Đơn vị |
Số lượng | Ghi chú | |
| Dụng cụ | |||||
| 1 | Bình triển khai sắc ký lớp mỏng có nắp | Cao 20 cm; dài 20 cm; | Cái | 2 | 15ĐD |
| 2 | Bình triển khai sắc ký lớp mỏng có nắp cao 25cm | Cao 25 cm; dài 25 cm; | Cái | 2 | 15ĐD |
| 3 | Bộ lọc chân không Nút mài | Bình hút dung tích 300 ml | Bộ | 1 | 15ĐD |
| 4 | Chén nung sứ dung tích 150mL | Cái | 10 | 15ĐD | |
| 5 | Gạc y tế | 5 x 6cm | Gói/10 Miếng | 3 | 15ĐD |
| 6 | Giấy lọc sợi thủy tinh Whatman | GF/C 47mm, kích thước lỗ 1,2 um | Hộp | 1 | 15ĐD |
| 7 | Nắp vial có septa không xẻ rãnh | Hộp/1000 Cái | 1 | 15ĐD | |
| 8 | Ống mao quản 20ul | Hộp/250 pcs | 2 | 15ĐD + 23HL | |
| 9 | Vial nâu + nắp vặn | Hộp/100 Cái | 2 | 15ĐD | |
| Dung môi | |||||
| 1 | 1- Butanol ACS | C4H10O | Chai/4 lít | 1 | 88HL |
| 2 | Ethylacetat PA | C4H8O2 | Chai/4 lít | 1 | 88HL |
| 3 | Hydrogen peroxide 30 % | H2O2 | Chai/1 lít | 1 | 93ĐD |
| Dung dịch chuẩn | |||||
| 1 | CombiTitrant 5 | Chai/1 lít | 1 | 88HL | |
| 2 | Cadimi (Cd) | 1000ug/ml | Chai/500 ml | 1 | 93ĐD |
| 3 | Chì (Pb) | Pb(NO3)2 trong HNO3 0,5 mol/l | Chai/500 ml | 1 | 93ĐD |
| 4 | Na2EDTA 0.1 M | C10H14N2O8Na2 | Ống | 3 | 93ĐD |
| Chất chuẩn | |||||
| 1 | Calcium Carbonate, volumetric standard, (SRM) | CaCO3 | Chai/50 gram | 1 | 93ĐD |
| 2 | di-Sodium oxalate | C2Na2O4, Standard Reference Material (SRM) | Chai/60 gram | 1 | 93ĐD |
| Hoá chất | |||||
| 1 | Acid acetic glacial | CH3COOH | Chai | 2 | 88HL |
| 2 | Acid sulfuric đậm đặc | H2SO4 | Chai/1 lít | 1 | 93ĐD |
| 3 | Disodium magnesium EDTA | C10H12N2O8Na2Mg | Chai/50 gram | 1 | 93ĐD |
| 4 | Phenol | C6H5OH | Chai/1 Kg | 1 | 93ĐD |
| 5 | Potassium dihydrogen phosphate for analyzis | Chai/500 gram | 1 | 93ĐD | |
| 6 | Silicagel hút ẩm | Chai/1 Kg | 5 | 93ĐD | |
| 7 | Triethanolamine - Chai 250 ml | Trihydroxytriethylamine, TEA, N(CH2Ch2OH)3 | Chai/250 ml | 1 | 93ĐD |
|
Yêu cầu: Thông số kỹ thuật đính kèm; Hồ sơ chào giá (CoA) + catalogue bỏ trong bao bì dán kín, đóng dấu niêm phong và gửi trước 16 giờ 00, ngày 17/7/2026. Nơi tiếp nhận: - Lâm Thị Ngọc Bích - Phòng Tổ chức – Hành chính – Quản trị /Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh. - Địa chỉ: 45 Nguyễn Văn Tráng, Phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh. Rất mong được sự quan tâm của Quý Công ty./. |
