|
TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM THUỐC, MỸ PHẨM, THỰC PHẨM |
BM/6.6/06/05.00 Trang 1/1 Lần ban hành: 05 / Ngày: 01/12/2025 |
|
THÔNG BÁO Chào hàng cạnh tranh |
|
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 08 tháng 05 năm2026
Kính gửi: Quý công ty
Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh có nhu cầu mua sắm Dung môi, hóa chất, dụng cụ tháng 03 và 04năm 2026 phục vụ cho công tác kiểm nghiệm. (CS1)
Hình thức mua sắm: Chào hàng cạnh tranh
|
STT |
Danh mục – Độ tinh khiết (Thông số kỹ thuật chính) |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Ghi chú |
|
DUNG DỊCH CHUẨN |
||||
|
|
Chloride standard solution, 1000 mg/l ClO2- (NaClO2 in H2O, 1000 mg/l ClO2-) |
Chai 500 ml |
2 |
52 ĐD |
|
|
Fluoride standard solution (NaF in H₂O 1000 mg/l F-) |
Chai 500 ml |
2 |
52 ĐD |
|
|
Nitrate standard solution (NaNO3 trong nước 1000 mg/l NO3-) |
Chai 500 ml |
2 |
52 ĐD |
|
|
Natri thiosulfat 0,1N (Na2S2O3)
|
Chai 1L |
1 |
33HL |
|
CHẤT CHUẨN |
||||
|
|
Taurine (C2H7NO3S) |
Lọ 1g |
1 |
52ĐD |
|
DUNG MÔI |
||||
|
|
Ether dầu hỏa (60°C‑90°C) |
Chai 500ml |
1 |
33HL |
|
|
Tetrahydrofuran HPLC (C4H8O) (Merck) |
Chai/4 lít |
1 |
24MP
|
|
|
Anhydric acetic (CH3CO)2O |
Chai /2.5 lít |
1 |
51HL |
|
|
Chloroform PA (CHCl3) |
Chai /1 lít |
1 |
51HL |
|
|
Ether dầu hỏa 30‑60 |
Chai /500 ml |
1 |
51HL |
|
HÓA CHẤT |
||||
|
|
Bari clorid (BaCl2 2H2O) |
Chai 250g |
1 |
17HL |
|
|
Phenolphtalein indicator (C20H14O4)
|
Chai (Đơn vị đóng gói nhỏ nhất) |
1 |
17HL
|
|
|
Thioacetamid (C2H5NS)
|
Chai (Đơn vị đóng gói nhỏ nhất) |
1 |
17HL
|
|
|
Acid meta phosphorique PA (HPO3) |
Chai 100 g |
1 |
52ĐD |
|
|
Kali hydroxide, GR ≥ 85% |
Chai 500 g |
1 |
52ĐD |
|
|
1‑decane sulfonic acid, sodium salt (CH3(CH2)8CH2SO3Na) |
Chai 25g |
1 |
33HL |
|
|
Amoni acetat (CH3COONH4)
|
Chai 100g |
1 |
33HL |
|
|
Tetrabutylammonium hydrogen sulfate (C16H37NO4S) |
Chai 100g |
1 |
33HL |
|
|
Kali dihydrogen phosphate (KH2PO4) |
Chai 1kg |
4 |
33HL |
|
|
Bộ nhuộm bào tử Schaeffer and Fulton Spore Stain Kit |
Bộ/2 chai |
1 |
31VS |
|
|
Bộ nhuộm Gram |
Bộ/5 chai
|
1 |
31VS |
|
|
Diphenylamin |
Chai/100g |
1 |
24MP |
|
|
2,4,6‑trinitrobenzenesulfonic acid (TNBS) (C6H3N3O9S) |
Chai 100ml |
2 |
62TP |
|
|
Acid sulfuric đậm đặc |
Chai/1 lít |
1 |
62TP
|
|
|
Magnesium |
Chai (Đơn vị đóng gói nhỏ nhất) |
1 |
51HL |
|
|
Nhôm oxyd trung tính (Al2O3) (0.063-0.200 mm)
|
500g
|
1 |
51HL |
|
|
Potassium bromide (KBr)
|
Chai/500g
|
2 |
51HL |
|
DỤNG CỤ |
||||
|
|
Bình định mức nhựa 10 ml có nắp đậy |
Cái |
10 |
7ĐD |
|
|
Bình định mức nhựa 100 ml có nắp đậy |
Cái |
10 |
7 ĐD |
|
|
Bình định mức nhựa 20 ml có nắp đậy |
Cái |
10 |
7 ĐD |
|
|
Bình định mức nhựa 200 ml có nắp đậy |
Cái |
2 |
7 ĐD |
|
|
Bình định mức nhựa 25 ml có nắp đậy |
Cái |
10 |
7 ĐD |
|
|
Bình định mức nhựa 250 ml có nắp đậy |
Cái |
2 |
7 ĐD |
|
|
Bình định mức nhựa 50 ml có nắp đậy |
Cái |
10 |
7 ĐD |
|
|
Vial nhựa 2ml có nắp vặn, có rãnh |
Hộp |
2 |
7 ĐD |
|
|
Ống mao quản trơn Dial (Od=1,5 L=90mm) |
Lọ |
1 |
6 HL |
|
|
Bộ lọc dung môi pha động f47mm ( bao gồm phễu, chân để, kẹp nhôm, nút Silicone) |
Bộ |
1 |
15MP |
|
|
Chổi rửa trung cán dài 40cm |
Cây |
5 |
10ĐD |
|
|
Đầu lọc Nylon 13mm, 0,22 µm |
|
2 |
10 ĐD |
|
|
Đệm graphite cho cột mao quản (09903981) |
|
1 |
10 ĐD |
|
|
Ferrule, 0.5 graphite, 0.32 col 10/PK |
Hộp/10 cái |
1 |
10ĐD |
|
|
Ferrule, 0.5 graphite, 0.25 col 10/PK |
Hộp/10 cái |
1 |
10 ĐD |
|
|
Bản mỏng sắc ký Cellulose‑F254 (kích thước 20x20) |
Hộp/25 |
1 |
9HL |
|
|
Anaeropack (gói ủ kị khí) |
Hộp/10 gói |
10 |
5VS |
|
|
Giấy đóng gói hấp tiệt trùng y tế (Prepe, (50x50) cm)
|
Bộ/60g |
5 |
5VS |
|
|
Giấy đóng gói hấp tiệt trùng y tế (Prepe, (60x60) cm) |
Bộ/60g |
5 |
5VS |
|
|
Quần áo phòng sạch chống tĩnh điện liền thân có mũ (màu trắng) (Quần áo được may bằng vải phòng sạch (thành phần 99% polyester + 1% sợi carbon) không bám bụi, chống tĩnh điện) |
Bộ/1 Bộ
|
2 |
5VS
|
|
MÔI TRƯỜNG |
||||
|
|
Brain heart Infusion broth |
Chai/500g |
1 |
31VS |
|
|
Coagulase Rabit plasma |
Hộp /10 Ống |
1 |
31VS |
|
|
Egg yolk enrichment 50% |
Bộ/6 chai |
1 |
31VS |
|
|
Egg yolk tellurite enrichment |
Bộ/6 chai |
1 |
31VS |
|
|
Máu cừu ‑ Ống 10 ml |
Ống/10 ml |
1 |
31VS |
|
|
Mineral Modified Glutamate Broth |
Chai/500g |
1 |
31VS |
|
|
MRS agar |
Chai/500g |
1 |
31VS |
|
|
Pseudomonas F agar |
Chai/500g
|
1 |
31VS |
|
|
Sheep blood agar base |
Chai/500g |
1 |
31VS |
|
|
TOS‑Propionate Agar (Base) + TOS‑MUP Selective Supplement (Mupirocin) |
Chai/500g |
1 |
31VS |
|
|
Baird ‑ Parker Agar Base |
Chai/500g |
1 |
32VS |
|
|
MLB (Modified letheen broth) (M976) |
Chai/500g |
10 |
32VS |
|
|
MRS agar
|
Chai/500g |
2 |
32VS |
|
|
Sabouraud Dextrose Agar |
Chai/500g |
5 |
32VS |
|
|
TOS‑Propionate Agar (Base) + TOS‑MUP Selective Supplement (Mupirocin) |
Chai/500g |
1 |
32VS |
|
|
Trypticase soy Agar |
Chai/500g |
5 |
32VS |
Yêu cầu:
Thông số kỹ thuật đính kèm;
Hồ sơ chào giá + catalogue bỏ trong bao bì dán kín, đóng dấu niêm phong và gửi trước16giờ00, ngày 18/5/2026.
Nơi tiếp nhận:
- Ngọc Bích - Phòng Tổ chức – Hành chính – Quản trị /Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh.
- Địa chỉ: 45 Nguyễn Văn Tráng, Phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh.
Rất mong được sự quan tâm của Quý Công ty./.
