|
TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM THUỐC - MỸ PHẨM - THỰC PHẨM |
BM/6.6/06/04.00 Trang 1/ 1 Lần ban hành: 04 / Ngày: 01/11/2019 |
||||
|
THÔNG BÁO Chào hàng cạnh tranh |
|||||
| TP.Hồ Chí Minh, Ngày 26 tháng 12 năm 2023 | |||||
| Kính gửi: Phòng kinh doanh | |||||
|
Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc - Mỹ phẩm - Thực phẩm có nhu cầu mua sắm dụng cụ, chất chuẩn, hóa chất, mội trường tháng 12năm 2023 phục vụ cho công tác kiểm nghiệm. Yêu cầu: Chất chuẩn yêu cầu đúng hãng, code Hình thức mua sắm: Chào giá cạnh tranh. |
|||||
| STT |
Danh mục – Độ tinh khiết (Thông số kỹ thuật chính) |
Đơn vị |
Số lượng | Ghi chú | |
| Dụng cụ | |||||
| 1 | Khẩu trang y tế - Hộp 50 Cái | Hộp/50 Cái | 19 | ||
| 2 | Pipette chính xác 2,5 ml | 2,5 ml | Cái | 10 | |
| 3 | vial 2 ml cup | mã: 038-00259-02 | Cái | 50 | |
|
Chất chuẩn |
|||||
| 1 | Ethanol Absolute | C2H6O | Chai/2.5 lít | 2 | HSD, COA kèm theo |
| 2 |
Candesartan impurity G-USP (Candesartan Cilexetil Related Compound G) |
C24H20O3N6 | Lọ 100mg | 1 | HSD, COA kèm theo |
| 3 |
Candesartan impurity D-USP (2-desethoxy-2-hydroxy-2H-2-ethyl candesartan cilexetil) |
C33H34N6O6 | Lọ 50mg | 1 | HSD, COA kèm theo |
| 4 |
Candesartan impurity F-USP (2H-2-ethyl candesartan cilexetil) |
C35H38N6O6 | Lọ 50mg | 1 | HSD, COA kèm theo |
| Dung môi | |||||
| 1 | Aceton PA | CH3COCH3 | chai /2.5 lít | 1 | HSD, COA kèm theo |
| 2 | Acetonitrile HPLC | CH3CN | chai /4 lít | 13 | HSD, COA kèm theo |
| 3 | Cloroform (TQ)/VN | CHCl3 | chai /500 ml | 20 | HSD, COA kèm theo |
| 4 | Ethyl acetat ( TQ)/VN | C4H8O2 | Chai/500 | 40 | HSD, COA kèm theo |
| 5 | Ethyl acetat PA | CH3COOC2H5 | chai /4 lít | 2 | HSD, COA kèm theo |
| 6 | Methanol (TQ)/VN | CH3OH | Chai/500 ml | 20 | HSD, COA kèm theo |
| 7 | Methanol HPLC | CH3OH | chai /4 lít | 14 | HSD, COA kèm theo |
| 8 | N-hexan PA | CH3(CH2)4CH3 | chai /4 lít | 2 | HSD, COA kèm theo |
| 9 | N-hexan (TQ)/VN | C6H14 | Chai/500 ml | 40 | HSD, COA kèm theo |
| 10 | Chlorofom PA | CHCl3 | Chai/4 lít | 1 | HSD, COA kèm theo |
| 11 | Cồn tuyệt đối | C2H60 | chai /1 lít | 3 | HSD, COA kèm theo |
| 12 | Cồn 96 độ | C2H60 | Chai 1 lít | 12 | HSD, COA kèm theo |
| Hóa chất | |||||
| 1 | Diethyl ether - Chai 1 lít |
(C₂H₅)₂O, 100921 - Merck, |
Chai/1 lít | 5 | HSD, COA kèm theo |
| 2 | Propan - 1 - ol | HPLC | Chai/1 lít | 1 | HSD, COA kèm theo |
| 3 | Tetrahydrofuran - Chai 2.5 lít | C4H8O, HPLC | Chai/2.5 lít | 1 | HSD, COA kèm theo |
| 4 | 1- Naphthol - Chai 250 gram | C10H8O | Chai/250 gram | 1 | HSD, COA kèm theo |
| 5 | Đệm (Buffer) 10 | (đơn vị đóng gói nhỏ nhất) | 1 | HSD, COA kèm theo | |
| 6 | Đệm (Buffer) 4 | M 1.09435.1000 | (đơn vị đóng gói nhỏ nhất) | 1 | HSD, COA kèm theo |
| 7 | Đệm (Buffer) 7 | Merck | (đơn vị đóng gói nhỏ nhất) | 1 | HSD, COA kèm theo |
| Chủng vi sinh vật | |||||
| 1 | Bacillus subtilis 5230 |
BS52306, CROSSTEX |
Hộp | 1 | HSD, COA kèm theo |
| Môi trường | |||||
| 1 | Columbia Agar Base | 211124, DIFCO | Chai/500 gram | 1 | HSD, COA kèm theo |
| 2 | FLUID THIOGLYCOLATE | 225650,Difco | Chai/500 gram | 1 | HSD, COA kèm theo |
| 3 |
KIT API 20E (Định danh Pseudomonas aeruginosa) |
BIOMERIEUX | Bộ | 1 | HSD, COA kèm theo |
| 4 | Levine EMB agar | 211221, Difco | Chai/500 gram | 1 | HSD, COA kèm theo |
| 5 | Tryptic soy Agar | 211043, Difco | Chai/500 gram | 5 | HSD, COA kèm theo |
|
Lưu ý:
|
