danh mục

video clip



Quảng cáo Quảng cáo Quảng cáo Quảng cáo Quảng cáo Quảng cáo

Thống kê

  Lượt truy cập: 1809491

Thông báo chào giá cạnh tranh hóa chất, thuốc thử, chất chuẩn năm 2022

13/12/2022

TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM
THUỐC - MỸ PHẨM - THỰC PHẨM

BM/6.6/06/04.00
Trang 1/ 1
Lần ban hành: 04 / Ngày: 01/11/2019
 

THÔNG BÁO

Chào hàng cạnh tranh

    TP.Hồ Chí Minh, ngày 13 tháng 12 năm 2022  

 

Kính gửi: Phòng kinh doanh  

Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc - Mỹ phẩm - Thực phẩm có nhu cầu mua sắm hóa chất, thuốc thử, chất chuẩn năm 2022 phục vụ cho công tác kiểm nghiệm.
 
Yêu cầu:  Đúng yêu cầu thông số kỹ thuật
 
Hình thức mua sắm: chào giá cạnh tranh.
 

TT

Danh mục – Độ tinh khiết

(Thông số kỹ thuật chính)

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

A. HOÁ CHẤT – THUỐC THỬ

1

Aceton
- Công thức: C3H6O
- Quy cách: Chai 1 lít
- Độ tinh khiết tối thiểu: 99 %
- Hạn dùng: trên 2 năm, có COA, MSDS

Chai

5

 

2

Aceton TQ
- Công thức: C3H6O
- Quy cách: Chai 500ml
- Độ tinh khiết tối thiểu: 99 %
- Hạn dùng: trên 2 năm, có COA, MSDS

Chai

50

 

3

Acetonitril HPLC
- Công thức: CH3CN
- Quy cách: Chai 4 lít
- Độ tinh khiết tối thiểu: 99 %
- Hạn dùng: trên 2 năm, có COA, MSDS

Chai

80

 

4

Chlorofom PA
- Quy cách: Chai 4 lít
- Công thức: CHCl3
- Định lượng ≥ 98 %
- Hạn dùng: trên 2 năm, có COA, MSDS

Chai

12

 

5

Cồn 96 độ
- Công thức: C2H6O
- Quy cách: Chai 1 lít
- Định lượng từ 95 % đến 97 %
- Hạn dùng: trên 2 năm, có COA, MSDS

Chai

280

 

6

Cồn tuyệt đối
- Công thức: C2H6O
- Quy cách: Chai 1 lít
- Định lượng ≥ 99 %
- Hạn dùng: trên 2 năm, có COA, MSDS

Chai

30

 

7

Dichloromethan
- Công thức: CH2Cl2
- Quy cách: Chai 2,5 lít
- Định lượng ≥ 98 %
- Hạn dùng: trên 2 năm, có COA, MSDS

Chai

7

 

8

Dichloromethan TQ
- Công thức: CH2Cl2
- Quy cách: Chai 500ml
- Định lượng ≥ 98 %
- Hạn dùng: trên 2 năm, có COA, MSDS

chai

40

 

9

Diethyl ether
- Công thức: (C2H5)2O
- Quy cách: Chai 1 lít
- Định lượng ≥ 98 %
- Hạn dùng: trên 2 năm, có COA, MSDS

Chai

30

 

10

Ethyl acetat HPLC
- Công thức: C4H8O2
- Quy cách: Chai 4 lít
- Hạn dùng: trên 2 năm, có COA, MSDS

Chai

6

 

11

Ethyl acetat
- Công thức: C4H8O2
- Quy cách: Chai 4 lít
- Độ tinh khiết tối thiểu: 99 %
- Hạn dùng: trên 2 năm, có COA, MSDS

Chai

16

 

12

Ethyl acetat TQ
- Công thức: C4H8O2
- Quy cách: Chai 500ml
- Độ tinh khiết tối thiểu: 99 %
- Hạn dùng: trên 2 năm, có COA, MSDS

chai

40

 

13

Methanol HPLC
- Công thức: CH4O
- Quy cách: Chai 4 lít
- Độ tinh khiết tối thiểu: 99,9 %
- Hạn dùng: trên 2 năm, có COA, MSDS

Chai

60

 

14

Methanol PA
- Công thức: CH4O
- Quy cách: Chai 4 lít
- Độ tinh khiết tối thiểu: 99,8 %
- Hạn dùng: trên 2 năm, có COA, MSDS

Chai

40

 

15

N-hexan HPLC
- Công thức: CH3(CH2)4CH3
- Quy cách: Chai 2,5 lít
- Hạn dùng: trên 2 năm, có COA, MSDS

Chai

5

 

16

n-Hexan
- Công thức: C6H14
- Quy cách: Chai 2,5 lít
- Độ tinh khiết tối thiểu: 98 %
- Hạn dùng: trên 2 năm, có COA, MSDS

Chai

5

 

17

Solvent
- Quy cách: Chai 1 lít
- Dùng cho KF
- Hạn dùng: trên 2 năm, có COA, MSDS

Chai

5

 

18

Tween 80 chai 1 lít

chai

2

 

19

1-Heptane sulfonic acid, sodium salt
- Công thức: C7H15NaO3S
- Quy cách: Chai 100 g
- Hóa chất dùng cho Sắc ký
- Độ tinh khiết tối thiểu: 99 %
- Hạn dùng: trên 2 năm, có COA, MSDS

Chai

5

 

20

Acid nitric 
- Công thức: HNO3   
- Quy cách: Chai 1 lít
- Nồng độ tối thiểu: 65 %
- Hạn dùng: trên 2 năm, có COA, MSDS

Chai

2

 

21

Bạc nitrat
- Công thức: AgNO3
- Quy cách: Chai 100 g
- Độ tinh khiết tối thiểu: 99 %
- Hạn dùng: trên 2 năm, có COA, MSDS

Chai

2

 

22

Calcium carbonate
- Công thức: CaCO3
- Quy cách: Chai 1 kg
- Hạn dùng: trên 2 năm, có COA, MSDS

Chai

1

 

23

Calcon
- Công thức: C20H13N2NaO5S
- Quy cách: Chai 50 g
- Hạn dùng: trên 2 năm, có COA, MSDS

Chai

1

 

24

Hydrogen peroxid 30 %
- Công thức: H2O2
- Quy cách: Chai 1 lít
- Độ tinh khiết tối thiểu: 99 %
- Hạn dùng: trên 2 năm, có COA, MSDS

Chai

4

 

25

Titrant 5
- Quy cách: Chai 500 ml
- Dùng cho KF
- Hạn dùng: trên 2 năm, có COA, MSDS

Chai

5

 

26

Natri cacbonat
- Công thức: Na2CO3
- Quy cách: Chai 1 kg
- Hóa chất dùng cho Sắc ký
- Độ tinh khiết tối thiểu: 99,9 %
- Hạn dùng: trên 2 năm, có COA, MSDS

Chai

2

 

27

Natri dihydrogen phosphat
- Công thức: NaH2PO4
- Quy cách: Chai 1 kg
- Hóa chất dùng cho Sắc ký
- Độ tinh khiết tối thiểu: 99 %
- Hạn dùng: trên 2 năm, có COA, MSDS

Chai

11

 

28

Natri dodecyl sulfat
- Công thức: C12H25NaO4S
- Quy cách: Chai 1 kg
- Hóa chất dùng cho Sắc ký
- Độ tinh khiết tối thiểu: 95 %
- Hạn dùng: trên 2 năm, có COA, MSDS

Chai

3

 

29

Ninhydrin
- Công thức: C9H6O4
- Quy cách: Chai 10 g
- Hóa chất tinh khiết
- Hạn dùng: trên 2 năm, có COA, MSDS

Chai

2

 

30

Silica gel hút ẩm
- Quy cách: Chai 1 kg
- Có chỉ thị màu

Chai

2

 

31

Silicagel 60
- Quy cách: Chai 500 g
- Kích thước 0,04 - 0,06 mm, kích cỡ hạt 230 - 400 mesh
- Hạn dùng: trên 2 năm, có COA, MSDS

Chai

6

 

32

Thiếc (II) clorid
- Công thức: SnCl2
- Quy cách: Chai 500 g
- Định lượng ≥ 97 %
- Hạn dùng: trên 2 năm, có COA, MSDS

Chai

5

 

B. CHẤT CHUẨN

33

Acid hydrocloric 0,1 N
- Công thức: HCl
- Quy cách: Chai 1 lít
- Hạn dùng: trên 2 năm, có COA, MSDS

Chai

12

 

34

Acid hydrocloric 1 N
- Công thức: HCl
- Quy cách: Chai 1 lít

Chai

6

 

35

Acid sulfuric 0,05 M (0,1 N)
- Công thức: H2SO4
- Quy cách: Chai 1 lít
- Hạn dùng: trên 2 năm, có COA, MSDS

Chai

6

 

36

Acid sulfuric 0,5 M
- Công thức: H2SO4
- Quy cách: Chai 1 lít
- Hạn dùng: trên 2 năm, có COA, MSDS

Chai

6

 

37

Arsen (As)
- Công thức: As
- Quy cách: Chai 100 ml
- Định lượng 1000 ± 10 ppm
- As(NO3)2 trong HNO3 0,5 mol/l
- Hạn dùng: trên 2 năm, có COA, MSDS

Chai

1

 

38

Bạc nitrat 0,1 N
- Công thức: AgNO3
- Quy cách: Chai 1 lít
- Hạn dùng: trên 2 năm, có COA, MSDS

Chai

4

 

39

Chì (Pb)
- Công thức: Pb
- Quy cách: Chai 100 ml
- Định lượng 1000 ± 10 ppm
- Pb(NO3)2 trong HNO3 0,5 mol/l
- Hạn dùng: trên 2 năm, có COA, MSDS

Chai

1

 

40

Đồng (Cu)
- Công thức: Cu
- Quy cách: Chai 100 ml
- Định lượng 1000 ± 10 ppm
- Cu(NO3)2 trong HNO3 0,5 mol/l
- Hạn dùng: trên 2 năm, có COA, MSDS

Chai

1

 

41

Dung dịch chuẩn độ dẫn điện 5,0 ± 0,1 uS/cm (25 oC)
- Quy cách: Chai 300 ml
- Hạn dùng: trên 2 năm, có COA, MSDS

Chai

2

 

42

Dung dịch đệm chuẩn pH 10,00
- Quy cách: Chai 250 ml
- Hạn dùng: trên 2 năm, có COA, MSDS

Chai

2

 

43

Dung dịch đệm chuẩn pH 11,00
- Quy cách: Chai 250 ml
- Hạn dùng: trên 2 năm, có COA, MSDS

Chai

1

 

44

Dung dịch đệm chuẩn pH 2,00
- Quy cách: Chai 250 ml
- Hạn dùng: trên 2 năm, có COA, MSDS

Chai

1

 

45

Dung dịch đệm chuẩn pH 4,01
- Quy cách: Chai 250 ml
- Hạn dùng: trên 2 năm, có COA, MSDS

Chai

2

 

46

Dung dịch đệm chuẩn pH 7,00
- Quy cách: Chai 250 ml
- Hạn dùng: trên 2 năm, có COA, MSDS

Chai

2

 

47

Dung dịch đệm chuẩn pH 9,21
- Quy cách: Chai 250 ml
- Hạn dùng: trên 2 năm, có COA, MSDS

Chai

1

 

48

Kali dicromat 0,1 N
- Công thức: K2Cr2O7
- Quy cách: Chai 1 lít
- Hạn dùng: trên 2 năm, có COA, MSDS

Chai

2

 

49

Kali hydroxid 0,5 N trong cồn
- Công thức: KOH
- Quy cách: Chai 1 lít
- Hạn dùng: trên 2 năm, có COA, MSDS

Chai

6

 

50

Kali iodat 0,1 N
- Công thức: KIO3
- Quy cách: Chai 1 lít
- Hạn dùng: trên 2 năm, có COA, MSDS

Chai

2

 

51

Kali thiocyanat 0,1 N
- Công thức: KSCN
- Quy cách: Chai 1 lít
- Hạn dùng: trên 2 năm, có COA, MSDS

Chai

2

 

52

Kẽm sulfat 0,1 N
- Công thức: ZnSO4
- Quy cách: Chai 1 lít
- Hạn dùng: trên 2 năm, có COA, MSDS

Chai

2

 

53

Mangan (Mn)
- Công thức: Mn
- Quy cách: Chai 100 ml
- Định lượng 1000 ± 10 ppm
- Mn(NO3)2 trong HNO3 0,5 mol/l
- Hạn dùng: trên 2 năm, có COA, MSDS

Chai

3

 

54

Natri hydroxid 0,1 M
- Công thức: NaOH
- Quy cách: Chai 1 lít
- Hạn dùng: trên 2 năm, có COA, MSDS

Chai

5

 

55

Natri thiosulfat 0,1N
- Công thức: Na2S2O3
- Quy cách: Chai 1 lít

Chai

10

 

56

Thủy ngân (Hg)
- Công thức: Hg
- Quy cách: Chai 100 ml
- Định lượng 1000 ± 10 ppm
- Hg(NO3)2 trong HNO3 0,5 mol/l
- Hạn dùng: trên 2 năm, có COA, MSDS

Chai

1

 

57

Titriplex III Solution 0,1 M
- Công thức: C₁₀H₁₄N₂Na₂O₈.2H₂O
- Quy cách: Ống 100 mg

Ống

5

 

 
 
Lưu ý: chỉ mua hàng có sẵn.
Chào giá bằng tiền đồng Việt Nam. Hồ sơ chào giá + catalogue bỏ trong bao bì dán kín, ghi rõ nội dung chào giá ngoài bao bì, đóng dấu niêm phong (Có hạn dùng từng mặt hàng, thời gian giao hàng, hạn sử dụng của chất chuẩn, dung môi, hóa chất, dung dịch chuẩn phải hơn 2 năm kể từ ngày nhận hàng) trước 16g00 ngày 19/12/2022 
 
Nơi tiếp nhận:
Phòng TCHC - TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM THUỐC, MỸ PHẨM, THỰC PHẨM
Địa chỉ: 45 Nguyễn Văn Tráng, Phường Bến Thành, Quận I, Tp.Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.38395702 - Fax: 028.39250847.
Liên hệ: Ngọc Linh 
 
Rất mong nhận được sự quan tâm của Quý Công ty.

.