|
TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM THUỐC, MỸ PHẨM, THỰC PHẨM |
BM/6.6/06/05.00 Trang 1/ 1 Lần ban hành: 05 / Ngày: 01/12/2025 |
||||
|
THÔNG BÁO Chào hàng cạnh tranh |
|||||
TP.Hồ Chí Minh, Ngày 22 tháng 9 năm 2026
Kính gửi: Quý công ty.
| STT |
Danh mục – Độ tinh khiết (Thông số kỹ thuật chính) |
Đơn vị |
Số lượng | Ghi chú | |
| Dụng cụ | |||||
| 1 | Giấy lau kính hiển vi | Hộp | 1 | 12VS | |
| 2 | Giấy lau phòng sạch không sinh bụi | Hộp | 5 | 12VS | |
| 4 | Bếp hồng ngoại đơn | Cái | 2 | 21ĐD | |
| 5 | Bình nón nút mài cổ 29/32 | 100ml 29/32 | Cái | 20 | 21ĐD |
| 6 | Bông thủy tinh | Bịch | 1 | 21ĐD | |
| 7 | Chén cân có nắp 80 x 50 | Cái | 10 | 21ĐD | |
| 8 | Đũa thuỷ tinh - 60 cm | 60 cm | Cái | 3 | 21ĐD |
| 9 | Giấy lọc sợi thủy tinh | Hộp/100 Tờ | 1 | 21ĐD | |
| 10 | Màng lọc Regenerated Cellulose-Sartorius 0,2um | use IC | Hộp/100 Cái | 2 | 21ĐD |
| 11 | Phễu sứ Buchner | 80mm, 150ml | Cái | 4 | 21ĐD |
| 12 | Bản mỏng có pha tĩnh polyamid | Hộp | 1 | 30HL | |
| 13 | Ống mao quản SK 05 µl | 05 µl | Lọ/100 Ống | 3 | 30HL |
| 14 | Rây - 3,150 mm | 3,150 mm | Cái | 1 | 30HL |
| Môi trường | |||||
| 1 | Pseudomonas P agar | Chai/500 g | 1 | 47VS | |
| Dung môi | |||||
| 1 | Aceton PA | CH3COCH3 | Chai /2.5 lít | 2 | 126ĐD |
| 2 | Acid ortho- phosphoric 85% | H3PO4 | Chai/1 lít | 1 | 126ĐD |
| 3 | Amoniac 25% PA | NH3 | Chai/1 lít | 1 | 126ĐD |
| 4 | Chloroform PA | CHCl3 | Chai /2.5 lít | 4 | 126ĐD |
| 5 | Diethyl ether (ether ethylic) | (C2H5)2O | Chai /1 lít | 3 | 126ĐD |
| 6 | Ethanol absolute | C2H5OH | Chai/2.5 lít | 4 | 126ĐD |
| 7 | Ethyl acetat PA | CH3COOC2H5 | Chai/2.5 lít | 4 | 126ĐD |
| 8 | n-Butanol | C4H9OH | Chai/2.5 lít | 4 | 126ĐD |
| 9 | Tetrahydrofuran HPLC | C4H8O | Chai/4 lít | 1 | 126ĐD |
| Hóa chất | |||||
| 1 | Dầu soi kính hiển vi | Chai/10 ml | 2 | 47VS. | |
| 2 | Acid acetic glacial | CH3COOH | Chai/1 lít | 2 | 126ĐD. |
| 3 | Acid acetic khan | CH3C00H 100 % | Chai/1 lít | 1 | 126ĐD. |
| 4 | Acid formic 98% for HPLC | HCOOH | Chai/1 lít | 2 | 126ĐD. |
| 5 | Acid hydrochloric | HCl, | Chai/1 lít | 2 | 126ĐD. |
| 6 | Acid nitric 65% | NHO3 | Chai/1 lít | 1 | 126ĐD. |
| 7 | Acid sulfuric đậm đặc | H2SO4 | Chai/1 lít | 2 | 126ĐD. |
| 8 | di-Sodium oxalate 0,05 M | Na2C2O4 0,05 M | Ống | 1 | 126ĐD. |
| 9 | EDTA 0,1 N | C10H16N2O8 | Ống | 2 | 126ĐD. |
| 10 | Ethylenediaminetetraacetic acid disodium magnesium salt hydrate - Chai 250 gram | (NaOOCCH2)2NCH2CH2N(CH2COO)2Mg ·xH2O | Chai/250 g | 1 | 126ĐD. |
| 11 | Kali dihydrogen phosphate | KH2PO4 | Chai/1 Kg | 2 | 126ĐD. |
| 12 | Potassium permanganate 0.1N | KMnO4 0.02 mol/L (0.1N) | Ống | 1 | 126ĐD. |
| 13 | Triethylamin | C6H15N | Chai/1 lít | 1 | 126ĐD. |
| 14 | Trifluoroacetic acid | C2HF3O2 | Chai/100 ml | 2 | 126ĐD. |
