|
TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM THUỐC, MỸ PHẨM, THỰC PHẨM |
BM/6.6/06/05.00 Trang 1/1 Lần ban hành: 05 / Ngày: 01/12/2025 |
|
THÔNG BÁO Chào hàng cạnh tranh |
|
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 24 tháng 06 năm 2026
Kính gửi: Quý công ty
Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh có nhu cầu mua sắm dụng cụ, hóa chất, chất chuẩn phục vụ cho công tác kiểm nghiệm. (DTĐX: 093-094HL-CƠ SỞ 3)
Hình thức mua sắm: Chào hàng cạnh tranh
|
TT |
Danh mục – Độ tinh khiết (Thông số kỹ thuật chính) |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Ghi chú |
|
Chất chuẩn |
||||
|
1 |
2-Pyridylamin (C5H6N2) |
Lọ |
1 |
Tối thiểu60mg |
|
2 |
Azithromycin Related Compound F (C38H70N2O13) |
Lọ |
1 |
Tối thiểu10mg
|
|
3 |
Cefadroxil impurity A (D-α(4 hydroxyphenyl) glycine BPCRS) (C8H9NO3) |
Lọ |
1 |
Tối thiểu10mg |
|
4 |
Cefadroxil impurity B (7-aminodesacetoxycephalosporamic acid BPCRS) (C8H10N2O3S) |
Lọ |
1 |
Tối thiểu10mg |
|
5 |
Desosaminylazithromycin (C30H58N2O9) |
Lọ |
1 |
Tối thiểu10mg |
|
6 |
Berberin clorid (C20H18ClNO4) |
Lọ |
1 |
Tối thiểu 100 mg |
|
7 |
Dược liệu Hoài sơn |
Lọ |
1 |
Tối thiểu1g |
|
8 |
Dược liệu Phục linh |
Lọ |
1 |
Tối thiểu1g |
|
9 |
Dược liệu Thục địa |
Lọ |
1 |
Tối thiểu2g |
|
Hóa chất |
||||
|
1 |
Choloroform (CHCl3) |
Chai 2.5 lít |
1 |
|
|
2 |
Diethyl ether ((C₂H₅)₂O,) |
Chai/1 lít |
1 |
|
|
3 |
Ethyl acetat (C4H8O2) |
Chai/1 lít |
1 |
|
|
4 |
Natri tungstate dihydrate (Na2WO4.2H2O) |
Chai/100 gram |
1 |
Tối thiểu100g |
|
5 |
Sắt (III) amoni sulfat (FeNH4(SO4)2. 12H2O) |
Chai/500 gram |
1 |
Tối thiểu2g |
|
6 |
Selennium black 99+ for analysis EMSURE@ (Se) |
Chai/50 gram |
1 |
Tối thiểu100mg |
Yêu cầu:
Thông số kỹ thuật đính kèm;
Hồ sơ chào giá + catalogue bỏ trong bao bì dán kín, đóng dấu niêm phong và gửi trước 16 giờ 00, ngày 29/06/2026.
Nơi tiếp nhận:
- Lâm Thị Ngọc Bích - Phòng Tổ chức – Hành chính – Quản trị /Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh.
- Địa chỉ: 45 Nguyễn Văn Tráng, Phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh.
Rất mong được sự quan tâm của Quý Công ty./.
