|
TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM THUỐC, MỸ PHẨM, THỰC PHẨM |
BM/6.6/06/05.00 Trang 1/1 Lần ban hành: 05 / Ngày: 01/12/2025 |
|
THÔNG BÁO Chào hàng cạnh tranh |
|
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 18 tháng 05 năm 2026
Kính gửi: Quý công ty
Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh có nhu cầu mua sắm dụng cụ, hóa chất, chất chuẩn phục vụ cho công tác kiểm nghiệm. (DTĐX: 066-067-068-070HL-CS3)
Hình thức mua sắm: Chào hàng cạnh tranh
|
TT |
Danh mục – Độ tinh khiết (Thông số kỹ thuật chính) |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Ghi chú |
|
CHẤT CHUẨN |
||||
|
|
Ciprofloxacin impurity B (1‑Cyclopropyl‑4‑oxo‑7‑(piperazin‑1‑yl)‑1,4‑dihydroquinoline‑3‑carboxylic Acid) (C17H18FN3O3) |
Lọ
|
1 |
Tối thiểu 10mg |
|
|
Ciprofloxacin impurity C (C17H18FN3O3) |
Lọ |
1 |
Tối thiểu 10mg |
|
|
Gliclazide impurity A: 4‑methylbenzenesulfonamide (C7H9NO2S) |
Lọ |
1 |
Tối thiểu 50 mg
|
|
|
Gliclazide‑Impurity F (C15H21N3O3S) |
Lọ |
1 |
Tối thiểu 60 mg
|
|
|
Dược liệu Bạch linh |
Lọ |
1 |
Tối thiểu 3g |
|
|
Dược liệu Long nhãn |
Lọ |
1 |
Tối thiểu 3g |
|
|
Dược liệu Qui bản |
Lọ |
1 |
Tối thiểu 6g |
|
|
Dược liệu Thục địa |
Lọ |
1 |
Tối thiểu 6g |
|
|
Dược liệu Tri mẫu |
Lọ |
1 |
Tối thiểu 2g |
|
|
Dược liệu Hy thiêm |
Lọ |
1 |
Tối thiểu 2g |
|
|
Dược liệu Hy thiêm thảo |
Lọ |
1 |
Tối thiểu 1.5g |
|
|
Dược liệu Mã tiền chế |
Lọ |
1 |
Tối thiểu 1g |
|
|
Enalaprilat (C18H24N2O5) |
Lọ |
1 |
Tối thiểu 50mg
|
|
|
Magnesi lactat dihydrat (C6H10MgO6.2H2O) |
Lọ |
1 |
Tối thiểu 200mg
|
|
|
Amlodipin impurity A (C20H23ClN2O5 • C4H4O4) |
Lọ |
1 |
Tối thiểu 10mg
|
|
|
Brucine (C23H26N2O4) |
Lọ |
1 |
Tối thiểu 20mg |
|
|
Strychnin (C21H22N2O2) |
Lọ |
1 |
Tối thiểu 20mg
|
|
HÓA CHẤT |
||||
|
|
Acid oxalic ((COOH)2) |
Chai |
1 |
Tối thiểu 10g |
|
|
Tetrabutylammonium hydrogen sulfate ((CH3CH2CH2CH2)4N(HSO4)) |
Chai |
1 |
Đơn vị đóng gói nhỏ nhất |
|
|
Squalane (C30H50) |
Chai |
1 |
Tối thiểu 100ml |
|
|
1‑Naphthol (C10H8O) |
Chai |
1 |
Tối thiểu 1,0g |
|
|
2,2,4 Trimethylpentan (C8H18) |
Chai |
1 |
Tối thiểu 10ml |
|
|
N‑acetyl‑1‑tyrosine ethyl ester monohydrate (C13H17NO4) |
Chai |
1 |
Tối thiểu 0.1 gam |
|
|
Nhôm oxyd trung tính |
Chai |
1 |
Tối thiểu 5g |
|
|
Thuốc thử Dragendoff |
Chai |
1 |
Đơn vị đóng gói nhỏ nhất |
Yêu cầu:
Thông số kỹ thuật đính kèm;
Hồ sơ chào giá + catalogue bỏ trong bao bì dán kín, đóng dấu niêm phong và gửi trước16giờ00, ngày 21/5/2026.
Nơi tiếp nhận:
- Lâm Thị Ngọc Bích - Phòng Tổ chức – Hành chính – Quản trị /Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh.
- Địa chỉ: 45 Nguyễn Văn Tráng, Phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh.
Rất mong được sự quan tâm của Quý Công ty./.
