|
TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM THUỐC, MỸ PHẨM, THỰC PHẨM |
BM/6.6/06/05.00 Trang 1/1 Lần ban hành: 05 / Ngày: 01/12/2025 |
|
THÔNG BÁO Chào hàng cạnh tranh |
|
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 02 tháng 3 năm 2026
Kính gửi: Quý công ty
Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh có nhu cầu mua sắm Dung môi, hóa chất, dụng cụ, mội trường, chủng vi sinhtháng 01 năm 2026 phục vụ cho công tác kiểm nghiệm. (CS3)
Hình thức mua sắm: Chào hàng cạnh tranh
|
TT |
Danh mục – Độ tinh khiết (Thông số kỹ thuật chính) |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Ghi chú |
|
DỤNG CỤ |
||||
|
|
Giấy lau phòng sạch không sinh bụi ‑ Bịch 100 Cái
|
Bịch 100 Cái
|
1 |
|
|
|
Túi dập mẫu bao nylon cho máy dập mẫu vi sinh có lọc 400ml
|
Hộp 500 Cái |
1 |
|
|
MÔI TRƯỜNG |
||||
|
|
Bộ kit nhuộm Gram (1.11885.0001, Merck)
|
Bộ
|
1 |
Đơn vị đóng gói nhỏ nhất |
|
|
Cetrimide agar |
Chai 500 gram
|
1 |
Tối thiểu 100mg |
|
|
Chromogenic Coliform Agar |
Chai 500 gram
|
1 |
Đơn vị đóng gói nhỏ nhất |
|
|
Rappaport‑VASSILIADIS Broth (107666, Merck) |
Chai 500 gram |
1 |
|
|
|
TBX Agar |
Chai 500 gram |
1 |
|
|
|
Triple Sugar Iron Agar (226540, Difco) |
Chai 500 gram |
1 |
Đơn vị đóng gói nhỏ nhất |
|
|
TSC agar |
Chai 500 gram |
1 |
Đơn vị đóng gói nhỏ nhất |
|
|
Violet‑Red bile Agar |
Chai 500 gram
|
1 |
Đơn vị đóng gói nhỏ nhất |
|
CHỦNG VI SINH |
||||
|
|
Aspergillus brasiliensis ATCC (ATCC@13048TM)
|
Bộ 5 Loop |
1 |
COA
|
|
|
Bacillus cereus ATCC (ATCC 14579.Chủng vi sinh vật gây bệnh) |
Bộ 5 Loop |
1 |
COA
|
|
|
Bacillus subtilis (ATCC 6633)
|
Bộ 2 Gói |
1 |
COA
|
|
|
Candida albicans ATCC (ATCC 10231.Chủng vi sinh vật gây bệnh)
|
Bộ 5 Loop |
1 |
COA
|
|
|
Clostridium perfringens (ATCC 13124.Chủng vi sinh vật gây bệnh) |
Bộ 5 Viên |
1 |
COA
|
|
|
Enterococcus faecalis ATCC |
Bộ/5 Ống
|
1 |
COA
|
|
|
Escherichia Coli (ATCC 9637) |
Bộ 2 Gói
|
1 |
COA
|
|
|
Geobacillus stearothermophilus (SCS‑106, CROSSTEX)
|
Hộp 100 Ống
|
1 |
COA
|
|
|
Pseudomonas aeruginosa ATCC (ATCC 9027. Chủng vi sinh vật gây bệnh) |
Bộ 5 loop |
1 |
COA
|
|
|
Salmonella enrich Broth/rapapor vasillid |
Chai 500 gram |
1 |
COA
|
|
|
Staphylococcus aureus ATCC (ATCC 6538.Chủng vi sinh vật gây bệnh) |
Bộ 5 loop |
1 |
COA
|
|
|
Streptococcus fecalis (Enterococcus faecalis) (ATCC® 29212™.Chủng vi sinh vật gây bệnh)
|
Bộ 5 loop |
1 |
COA
|
Yêu cầu:
Thông số kỹ thuật đính kèm;
Hồ sơ chào giá + catalogue bỏ trong bao bì dán kín, đóng dấu niêm phong và gửi trước16giờ00, ngày 10/3/2026.
Nơi tiếp nhận:
- Ngọc Bích - Phòng Tổ chức – Hành chính – Quản trị /Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh.
- Địa chỉ: 45 Nguyễn Văn Tráng, Phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh.
Rất mong được sự quan tâm của Quý Công ty./.
