|
TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM THUỐC, MỸ PHẨM, THỰC PHẨM |
BM/6.6/06/05.00 Trang 1/1 Lần ban hành: 05 / Ngày: 01/12/2025 |
|
THÔNG BÁO Chào hàng cạnh tranh |
|
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 02 tháng 3 năm 2026
Kính gửi: Quý công ty
Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh có nhu cầu mua sắm Dung môi, hóa chất, dụng cụ tháng 01 năm 2026 phục vụ cho công tác kiểm nghiệm. (CS1)
Hình thức mua sắm: Chào hàng cạnh tranh
|
TT |
Danh mục – Độ tinh khiết (Thông số kỹ thuật chính) |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Ghi chú |
|
DUNG DỊCH CHUẨN |
||||
|
|
Thủy ngân (Hg) (Merck :1.70226.0500) |
Chai 500 ml |
1 |
|
|
|
Kali bromat 0.1 N (KBrO3) |
Ống100 ml |
2 |
|
|
|
Zinc standard solution (Zn(NO3)2 trong HNO3) |
Chai 500 ml |
1 |
|
|
DUNG MÔI |
||||
|
|
Tetrahydrofuran HPLC (C4H8O) |
Chai 4 lít |
1 |
|
|
|
Ether ethylic (C2H5)2O) |
Chai 1 lít |
2 |
|
|
|
Formaldehyd (CH2O)
|
Chai 1 lít |
1 |
|
|
HÓA CHẤT |
||||
|
|
Trilon B (EDTA) (Titriplex III) |
Chai |
2 |
Đơn vị đóng gói nhỏ nhất |
|
|
Amoni oxalate (COONH4)2.H2O) |
Chai |
1 |
Tối thiểu 100mg |
|
|
Amoniac 25 % PA |
Chai 1 lít |
3 |
Đơn vị đóng gói nhỏ nhất |
|
|
Fuchsin base (C20H19N3.HCl=337.9 và C19H17N3.HCl=323.8) |
Chai 25 gram |
1 |
|
|
|
Kali dichromat (K2Cr2O7) |
Chai 25 gram |
1 |
|
|
|
Phenol (C6H5OH) |
Chai |
1 |
Đơn vị đóng gói nhỏ nhất |
|
|
Magnesi (Mg) |
Chai |
1 |
Đơn vị đóng gói nhỏ nhất |
|
|
Thuốc nhuộm kép |
Chai |
1 |
Đơn vị đóng gói nhỏ nhất |
|
|
Lactophenol Cotton Blue |
Chai 125 ml |
1 |
113741-Merck |
|
|
Acid meta phosphorique PA (HPO3) |
Chai 100 gram |
1 |
|
|
|
Acid Nitric extra pure (HNO3) |
Chai 1 lít |
1 |
Merck |
|
|
Acid Tricloacetic (C2HCl3O2) |
Chai 500 gram |
1 |
|
|
|
Hexanitrodiphenylamine (C₁₂H₅N₇O₁₂) |
Chai 10 gram |
1 |
|
|
DỤNG CỤ |
||||
|
|
Bản mỏng sắc ký Cellulose F254 |
Hộp 25 Cái |
1 |
|
|
|
Ống mao quản SK 05 µl |
Hộp 100 Ống |
1 |
|
|
|
Giấy đóng gói hấp tiệt trùng y tế 50x50 |
Prepe, (50x50) cm |
3 |
Chịu nhiệt |
|
|
Giấy đóng gói hấp tiệt trùng y tế 60x60 |
Prepe, (60x60) cm |
3 |
Chịu nhiệt |
|
|
Bộ chiết Soxhlet 250 ml (bình cầu, ống chiết tách, ống sinh hàn) (Dung tích 250 ml, Kích thước cổ:NS 45/40) |
Bộ 1 Bộ |
1 |
|
|
MÔI TRƯỜNG |
||||
|
|
Antimicrobic vial P (232681-Difco) |
Hộp |
1 |
|
|
|
Chromogenic Coliform Agar |
Chai 500 gram |
1 |
|
|
|
Sabouraud dextrose broth (Difco-238230) |
Chai 500 gram |
1 |
|
|
|
Tryptophan broth (1.10694.0500, Merck) |
Chai 500 gram |
1 |
|
Yêu cầu:
Thông số kỹ thuật đính kèm;
Hồ sơ chào giá + catalogue bỏ trong bao bì dán kín, đóng dấu niêm phong và gửi trước16giờ00, ngày 10/3/2026.
Nơi tiếp nhận:
- Ngọc Bích - Phòng Tổ chức – Hành chính – Quản trị /Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh.
- Địa chỉ: 45 Nguyễn Văn Tráng, Phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh.
Rất mong được sự quan tâm của Quý Công ty./.
