|
TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM THUỐC, MỸ PHẨM, THỰC PHẨM |
BM/6.6/06/05.00 Trang 1/1 Lần ban hành: 05 / Ngày: 01/12/2025 |
|
THÔNG BÁO Chào hàng cạnh tranh |
|
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 26 tháng 01 năm 2026
Kính gửi: Quý công ty
Hình thức mua sắm: Chào hàng cạnh tranh
|
TT |
Danh mục – Độ tinh khiết (Thông số kỹ thuật chính) |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Ghi chú |
|
CHẤT CHUẨN |
||||
|
|
2‑phenoxyethanol (C8H10O2) |
Lọ 150mg |
1 |
|
|
|
Amlodipin Related compound A (C20H23ClN2O5 • C4H4O4) |
Lọ |
1 |
Tối thiểu 5mg |
|
|
Benzophenon (C13H10O) |
Lọ 120mg |
2 |
|
|
|
Meloxicam impurity Standard BPCRS (C14H13N3O4S2) |
Lọ 100 mg
|
1 |
|
|
HÓA CHẤT |
||||
|
|
Tetramethylammonium hydroxide ((CH3)4N(OH) · 5H2O) |
Chai 100 ml
|
1 |
|
|
|
Triphenyl tetrazolium clorid (C19H15ClN4) |
Lọ 5 gram
|
1 |
|
|
|
Hydrogen peroxide 30% (H2O2) |
Chai/1 lít |
1 |
|
|
DUNG DỊCH CHUẨN |
||||
|
|
Arsen (As); (H3AsO4 trong HNO3 0,5 mol/l)
|
Chai 100 ml |
1 |
|
|
|
Chì (Pb); (Pb(NO3)2 trong HNO3)
|
Chai 100 ml |
1 |
|
|
|
Thủy ngân; (Hg(NO3)2 trong HNO3 2M)
|
Chai 100 ml |
1 |
|
|
|
Kali permanganat 0,1N (KMnO₄)
|
Chai/1 lít
|
1 |
|
Yêu cầu:
Thông số kỹ thuật đính kèm;
Hồ sơ chào giá + catalogue bỏ trong bao bì dán kín, đóng dấu niêm phong và gửi trước16giờ00, ngày 28/01/2026.
Nơi tiếp nhận:
- Ngọc Bích - Phòng Tổ chức – Hành chính – Quản trị /Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh.
- Địa chỉ: 45 Nguyễn Văn Tráng, Phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh.
Rất mong được sự quan tâm của Quý Công ty./.
