|
TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM THUỐC, MỸ PHẨM, THỰC PHẨM |
BM/6.6/06/05.00 Trang 1/1 Lần ban hành: 05 / Ngày: 01/12/2025 |
|
THÔNG BÁO Chào hàng cạnh tranh |
|
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 22 tháng 01 năm 2026
Kính gửi: Quý công ty
Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh có nhu cầu mua sắm hóa chất, chất chuẩn phục vụ cho công tác kiểm nghiệm. (DTĐX: 012/26 ĐD DL)
Hình thức mua sắm: Chào hàng cạnh tranh
|
TT |
Danh mục – Độ tinh khiết (Thông số kỹ thuật chính) |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Ghi chú |
|
DUNG DỊCH CHUẨN |
||||
|
|
Dung dịch chuẩn – 6 cations: 1000mg/l each of Lithium (Li+); Sodium (Na+); Ammonium (NH4+) 400mg/l; Potassium (K+); Calcium (Ca2+); Magnesium (Mg2+) in Water
|
Chai 100ml
|
1 |
Hãng đề xuất: Inorganic ventures; Accustandard; Merck‑Supleco |
|
|
Dung dịch chuẩn 7 anions âm: 1000mg/l each of Fluorides (F‑); Chlorides (Cl‑); Nitrites (NO2‑); Bromides (Br‑); Nitrates (NO3‑); Sulphates (SO42‑); Phosphates (PO43‑) in Water
|
Chai 100ml
|
1 |
Hãng đề xuất: Inorganic ventures; Accustandard; Merck‑Supleco |
|
|
Dung dịch chuẩn ion Lithium in Water ‑ 1000 µg/mL (Li+)
|
Chai 100ml
|
1 |
Hãng đề xuất: Inorganic ventures; Accustandard; Merck‑Suplec |
|
|
Dung dịch chuẩn ion Phosphate in Water ‑ 1000 µg/mL (PO₄³⁻)
|
Chai 100ml
|
1 |
Hãng đề xuất: Inorganic ventures; Accustandard; Merck‑Supleco |
|
|
Dung dịch chuẩn ion Ammoniumin Water ‑ 1000 µg/mL (NH4+)
|
Chai 100ml
|
1 |
Hãng đề xuất: Inorganic ventures; Accustandard; Merck‑Supleco |
|
|
Dung dịch chuẩn ion Bromate in Water ‑ 1000 µg/mL (BrO₃⁻⁻)
|
Chai 100ml
|
1 |
Hãng đề xuất: Inorganic ventures; Accustandard; Merck‑Supleco |
|
|
Dung dịch chuẩn ion Bromide in water ‑ 1000 µg/mL (Br⁻)
|
Chai 100ml
|
1 |
Hãng đề xuất: Inorganic ventures; Accustandard; Merck‑Supleco |
|
|
Dung dịch chuẩn ion Calciumin Water ‑ 1000 µg/mL (Ca2+)
|
Chai 100ml
|
1 |
Hãng đề xuất: Inorganic ventures; Accustandard; Merck‑Supleco |
|
|
Dung dịch chuẩn ion Chloride in Water ‑ 1000 µg/mL (Cl⁻)
|
Chai 100ml
|
1 |
Hãng đề xuất: Inorganic ventures; Accustandard; Merck‑Supleco |
|
|
Dung dịch chuẩn ion Chlorite in Water ‑ 1000 µg/mL (ClO₂⁻⁻)
|
Chai 100ml
|
1 |
Hãng đề xuất: Inorganic ventures; Accustandard; Merck‑Supleco |
|
|
Dung dịch chuẩn ion Clorat in Water ‑ 1000 µg/mL (ClO₃⁻⁻)
|
Chai 100ml
|
1 |
Hãng đề xuất: Inorganic ventures; Accustandard; Merck‑Supleco |
|
|
Dung dịch chuẩn ion Fluoridein Water ‑ 1000 µg/mL (F⁻)
|
Chai 100ml
|
1 |
Hãng đề xuất: Inorganic ventures; Accustandard; Merck‑Supleco |
|
|
Dung dịch chuẩn ion Magnesiumin Water ‑1000 µg/mL (Mg2+)
|
Chai 100ml
|
1 |
Hãng đề xuất: Inorganic ventures; Accustandard; Merck‑Supleco |
|
|
Dung dịch chuẩn ion Nitrate in Water ‑ 1000 µg/mL (NO₃⁻)
|
Chai 100ml
|
1 |
Hãng đề xuất: Inorganic ventures; Accustandard;Merck‑Supleco |
|
|
Dung dịch chuẩn ion Nitritein Water ‑ 1000 µg/mL (NO₂⁻)
|
Chai 100ml
|
1 |
Hãng đề xuất: Inorganic ventures; Accustandard; Merck‑Supleco |
|
|
Dung dịch chuẩn ion Potassiumin Water ‑ 1000 µg/mL (K+)
|
Chai 100ml
|
1 |
Hãng đề xuất: Inorganic ventures; Accustandard; Merck‑Supleco |
|
|
Dung dịch chuẩn ion Sodiumin Water ‑ 1000 µg/mL (Na+)
|
Chai 100ml
|
1 |
Hãng đề xuất: Inorganic ventures; Accustandard; Merck‑Supleco
|
|
|
Dung dịch chuẩn ion Sulphate in Water ‑ 1000 µg/mL (SO₄²⁻)
|
Chai 100ml
|
1 |
Hãng đề xuất: Inorganic ventures; Accustandard; Merck‑Supleco |
|
HÓA CHẤT |
||||
|
|
Methanesulfonic acid MSA, AR 99% (CH₃SO₃H)
|
Chai 500g |
1 |
AR: Analytical Reagents
|
|
|
Potassium Hydroxide, GR ≥ 85%(KOH)
|
Chai 500g |
1 |
GR: Guaranteed Reagents
|
Yêu cầu:
Thông số kỹ thuật đính kèm;
Hồ sơ chào giá + catalogue bỏ trong bao bì dán kín, đóng dấu niêm phong và gửi trước16giờ00, ngày28/01/2026.
Nơi tiếp nhận:
- Ngọc Bích - Phòng Tổ chức – Hành chính – Quản trị /Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh.
- Địa chỉ: 45 Nguyễn Văn Tráng, Phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh.
Rất mong được sự quan tâm của Quý Công ty./.
